D
Dicread
HomeDictionaryMmultitudinous

multitudinous

vô số
Tính từ
So sánh hơn: more multitudinousSo sánh nhất: most multitudinous

multitudinous là mt tính tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô tmt slượng cc kln, thường là đến mc không thể đếm xuể. Khác vi nhng tthông dng như many hay numerous, multitudinous gi lên hìnhnh vmt đám đông khng lhoc mt tp hp vô scác chi tiết nhỏ, to cm giác choáng ngp vquy mô.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các văn bn hc thut, thơ ca hoc din văn trang trng để nhn mnh sự đa dng và phong phú đi kèm vi slượng ln. Khi sdng multitudinous, người nói không chmun nói vcon số, mà còn mun nhn mnh sphc tp hoc sbao phrng ln ca đối tượng.

Ví dụ: Thay vì nói many stars (nhiu ngôi sao), vic dùng multitudinous stars sto ra mt hìnhnh thơ mng và hùng vĩ hơn vvũ trụ.
Ví dụ: multitudinous tasks (vô snhim vụ) gi lên cm giác bị áp đảo bi mt khi lượng công vic khng lvà phc tp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit multitudinous vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

Numerous: Đây là tphbiến nht để chỉ "nhiu". Nó mang tính khách quan và trung lp, có thdùng trong mi tình hung giao tiếp hàng ngày.
Myriad: Cũng có nghĩa là vô số, nhưng myriad thường nhn mnh vào sự đa dng, nhiu loi khác nhau hơn là chỉ đơn thun là slượng ln.
Infinite: Chsvô tn, không có đim dng (vmt toán hc hoc triết hc), trong khi multitudinous dù rt ln nhưng vn nm trong phm vi có thhình dung được là mt tp hp các cá thể.

Lưu ý vngpháp

multitudinous là mt tính tmô tả, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Vì nó mô tmt slượng ln, danh từ đi kèm theo sau luôn phidng snhiu.

Ý nghĩa

Tính từvô số

Tồn tại với số lượng lớn hoặc bao gồm một đám đông khổng lồ

The multitudinous stars of the Milky Way stretch across the night sky.

Vô số những ngôi sao của dải Ngân Hà trải dài khắp bầu trời đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error