D
Dicread
HomeDictionaryEextensive

extensive

rộng lớn / sâu rộng

/ɛksˈtɛn.sɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more extensiveSo sánh nhất: most extensive

extensive thường được dùng để mô tquy mô, din tích hoc mc độ ca mt svt, svic. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "rng ln", "sâu rng" hoc "chi tiết". Đim mu cht là extensive nhn mnh vào sbao phtoàn din hoc mt lượng ln thông tin, không gian.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vkhông gian vt lý, extensive tương đồng vi vast hoc wide, nhưng mang sc thái nhn mnh vào stri dài. Khi nói vkiến thc hoc nghiên cu, nó mang nghĩa là "sâu rng" và "toàn din", tương đương vi comprehensive hoc thorough.

Ví dụ: extensive knowledge (kiến thc sâu rng) nhn mnh rng người đó biết rt nhiu vmt lĩnh vc, bao quát nhiu khía cnh khác nhau.
Ví dụ: extensive damage (thit hi trên din rng) chra rng shư hi xy ranhiu nơi hocmc độ nghiêm trng.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia extensive và intensive. Trong khi extensive tp trung vào brng và quy mô (din rng), thì intensive li tp trung vào cường độ và stp trung cao độ (chuyên sâu).

intensive research (khi mun nói vnghiên cu bao quát nhiu chủ đề)
extensive research (nghiên cu sâu rng, bao quát)
intensive training (hun luyn cường độ cao, tp trung ngn hn)

Vmt ngpháp, extensive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho quy mô ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từrộng lớn

Bao phủ hoặc ảnh hưởng đến một khu vực rộng; có phạm vi rộng

The storm caused extensive damage to the coastal villages.

Cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng cho các ngôi làng ven biển.

Tính từsâu rộng

Có số lượng hoặc quy mô lớn; toàn diện và chi tiết

She has an extensive knowledge of ancient Greek history.

Cô ấy có kiến thức sâu rộng về lịch sử Hy Lạp cổ đại.

Ví dụ

The wildfire caused extensive damage to the surrounding forest.

Vụ cháy rừng đã gây ra thiệt hại rộng lớn cho khu rừng xung quanh.

0

The researcher possesses extensive experience in molecular biology.

Nhà nghiên cứu sở hữu kinh nghiệm sâu rộng trong lĩnh vực sinh học phân tử.

0

Cụm từ kết hợp

extensive damage

thiệt hại trên diện rộng

The storm caused extensive damage to the coastal towns.

Cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng cho các ngôi làng ven biển.

extensive research

nghiên cứu sâu rộng

The report is based on extensive research conducted over several years.

Bản báo cáo dựa trên những nghiên cứu sâu rộng được thực hiện trong nhiều năm.

extensive experience

kinh nghiệm sâu rộng

She has extensive experience in international business.

Cô ấy có kinh nghiệm sâu rộng trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.

extensive network

mạng lưới rộng lớn

The company boasts an extensive network of suppliers worldwide.

Công ty tự hào có một mạng lưới nhà cung cấp rộng lớn trên toàn thế giới.

extensive coverage

độ bao phủ rộng lớn

The news channel provided extensive coverage of the event.

Kênh tin tức đã cung cấp thông tin bao phủ rộng lớn về sự kiện này.

Bối cảnh văn hóa

Tm vóc sâu rng ca Thư vin Alexandria
The Extensive Reach of the Library of Alexandria

Thư vin vĩ đại Alexandria là biu tượng lch sti thượng cho kiến thc sâu rng, đại din cho mt thi kmà vic theo đui hc vn toàn cu là mt tham vng được nhà nước bo trợ.
Được thành lp vào thế kthứ 3 trước Công nguyên, thư vin này đặt mc tiêu thu thp mi cun sách tng được viết bng bt kngôn ngnào, to ra mt kho lưu trtoàn din vtư tưởng nhân loi vi quy mô chưa tng có.
Các phương pháp được sdng để thu thp bsưu tp sâu rng này va quyết lit va thú vị.
Truyn thuyết krng các vvua Ptolemy skhám xét mi con tàu cp cng; nếu tìm thy mt cun giy, nó sbtch thu để sao chép.
Bn gc thường được thư vin gili, trong khi bn sao được trli cho chshu.
Chiến lược thu thp không khoan nhượng này đã đảm bo kho lưu trca thư vin đạt đến quy mô rng ln, lưu gihàng trăm nghìn cun giy cói bao gm toán hc, thiên văn hc, y hc và thơ ca.
Vic mt đi kho lưu trsâu rng này thường được coi là mt trong nhng bi kch trí tuln nht trong lch snhân loi.
Dù bthiêu ri bi ngn la ca Caesar hay bphân hy qua nhiu thế kbbbê, sbiến mt ca mt khi lượng tác phm sâu rng như vy đã to ra mt khong trng khng ltrong hiu biết ca chúng ta vthế gii cổ đại.
Ngày nay, khái nim vmt thư vin sâu rng vn tiếp tc tn ti trong knguyên sthông qua các dự án như Internet Archive và Wikipedia, nhng nơi nlc tái hin gic mơ cxưa vmt ngun tài liu duy nht và toàn din cho mi kiến thc ca nhân loi.
Di sn ca Alexandria dy chúng ta rng dù nhng cun giy vt lý có thbị đốt cháy, nhưng khát vng ca con người trong vic xây dng mt bn đồ sâu rng vvũ trlà không thbtiêu dit.

Từ nguyên

Textensive bt ngun tttiếng Latin extensus, là quá khphân tca extendere, có nghĩa là kéo giãn ra.

Tnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 15, ban đầu dùng để mô tkhông gian hoc kích thước vt lý, và sau đó phát trin để bao hàm các đặc tính tru tượng như kiến thc, nlc hoc tmnh hưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error