D
Dicread
HomeDictionaryMmake

make

làm / bắt / khiến / kiếm

/meɪk/

Ngoại động từ
Quá khứ: madePhân từ 2: madeV-ing: making

make là mt trong nhng động tlinh hot nht trong tiếng Anh, mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch tươngng vì make có thể được dch là "làm", "khiến", "bt" hoc "kiếm" tùy vào cu trúc câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm
[~ something]

Tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó bằng cách kết hợp các vật liệu hoặc các bộ phận

She decided to make a cake for the party.

Cô ấy quyết định làm một chiếc bánh cho bữa tiệc.

Ngoại động từbắt
[~ someone do something]

Ép buộc hoặc cưỡng chế ai đó làm một việc gì đó

The teacher made the students rewrite the essay.

Giáo viên bắt các học sinh viết lại bài luận.

Ngoại động từkhiến
[~ someone/something adjective]

Làm cho thứ gì đó ở trong một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

The news made him very happy.

Tin tức đó khiến anh ấy rất hạnh phúc.

Ngoại động từkiếm
[~ a living]

Kiếm được một số tiền cụ thể

He makes a decent living as a consultant.

Anh ấy kiếm được một mức thu nhập ổn định với công việc tư vấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error