D
Dicread
HomeDictionaryPperson

person

người, cá nhân, con người

/ˈpɜːsən/

Hình thc snhiu phbiến nht ca person là people. Bn sthy tnày được sdng trong hu hết mi cuc hi thoi hàng ngày. Tpersons cũng chính xác nhưng mang sc thái rt trang trng. Nó chyếu được dùng trong các văn bn pháp lut hoc báo cáo chính thc ca cnh sát (ví dụ: "Missing persons" - Nhng người mt tích). Khi nói vtính cách hoc hìnhnh chuyên nghip ca mt cá nhân, tnày ám chcách mà hthhin bn thân trước mt người khác.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Leo đang ở trong phòng chơi game còn David đang ở văn phòng.
David Smith

Who's that person in your profile pic? Is it a new teammate?

Người nào trong ảnh đại diện của con thế? Đồng nghiệp mới à?

David Smith
Leo Smith
Leo Smith

Dad, stop. It's literally just a skin.

Ba thôi đi. Nó đúng nghĩa chỉ là một cái skin thôi mà.

💡
Từ `skin` trong thuật ngữ game dùng để chỉ trang phục hoặc ngoại hình tùy chỉnh của nhân vật, không phải là một con người thực thụ.

Ý nghĩa

noun

mt con người được xem như mt cá thể độc lp

"She is a very kind person who always helps others."

noun

nhng phm cht hoc đặc đim ca mt cá nhân cth

"He has a strong professional person when dealing with clients."

Cụm từ kết hợp

responsible person

người có trách nhiệm, đáng tin cậy trong việc xử lý công việc

Chúng tôi cần một người có trách nhiệm để quản lý dự án này.

private person

người kín tiếng, không muốn chia sẻ đời tư với người khác

Cô ấy là một người kín tiếng và hiếm khi nói về gia đình mình.

first person

ngôi thứ nhất (góc nhìn của người kể chuyện hoặc người nói tự xưng là 'tôi')

Câu chuyện được kể theo ngôi thứ nhất để tạo sự gần gũi.

person of interest

đối tượng tình nghi, người bị cơ quan điều tra tập trung chú ý trong bối cảnh pháp lý

Cảnh sát xác định anh ta là đối tượng tình nghi chính trong vụ án.

kind person

người tốt bụng, nồng hậu và hào phóng với mọi người

Ông ấy thực sự là một người tốt bụng luôn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.

Thành ngữ & Tục ngữ

a people person

người khéo giao tiếp và thích dành thời gian với mọi người

Cô ấy thực sự là một `people person`, luôn khiến mọi người cảm thấy thoải mái khi trò chuyện.

in person

trực tiếp; có mặt tại chỗ thay vì qua điện thoại hay email

Chúng tôi cần gặp nhau `in person` để thảo luận chi tiết về hợp đồng này.

first-person perspective

góc nhìn thứ nhất; lối kể chuyện mà người nói là một nhân vật trong truyện và xưng 'tôi'

Cuốn tiểu thuyết được viết theo `first-person perspective`, giúp độc giả thấu hiểu sâu sắc tâm lý nhân vật chính.

Bối cảnh văn hóa

The Legal Fiction: How the Concept of a "Juridical Person" Shapes Our World

### Pháp nhân: Khái nim "Pháp nhân" định hình thế gii ca chúng ta như thế nào

Khi nghĩ vmt person (con người), chúng ta thường hình dung vmt thc thbng xương bng tht, biết suy nghĩ—mt cá nhân có ý thc vi nhng cm xúc và khnăng tquyết. Tuy nhiên, trong lĩnh vc lut pháp và qun trdoanh nghip, tn ti mt stru tượng hóa đầy thú vvà quyn năng được gi là "pháp nhân" (juridical person hoc legal person). Đây chính là mt trong nhng cu trúc vô hình có ảnh hưởng sâu rng nht trong nn văn minh hin đại.

Pháp nhân là mt thc thể—chng hn như mt tp đoàn, mt cơ quan chính phủ, hay thm chí là mt tchc phi li nhun—được lut pháp đối xnhư thể đó là mt con người duy nht. Điu này cho phép các thc thnày ký kết hp đồng, khi kin hoc bkin, shu tài sn và gánh chu các khon nmt cách độc lp vi nhng con người điu hành họ. Hãy thtưởng tượng shn lon ca nn kinh tế toàn cu nếu mi cổ đông ca mt công ty khng lồ đều phi ký tên vào tng hp đồng vn chuyn hay tha thun thuê mướn; đó slà mt cơn ác mng vmt hành chính.

Sphân bit này to ra mt slưỡng tính klvctâm lý ln pháp lý. Mt mt, chúng ta có "thc thtnhiên" (con người), và mt khác là "thc thnhân to" (doanh nghip). Khái nim "tư cách pháp nhân" này đã dn đến mt scuc chiến pháp lý gay gt nht trong lch sử, đặc bit là xoay quanh vic liu nhng thc thphi nhân loi này có nên được hưởng các quyn hiến định, chng hn như tdo ngôn lun hay tdo tôn giáo hay không.

Điu ma mai là trong khi mt pháp nhân doanh nghip không biết yêu, không biết đau hay hi tiếc, nó li có thshu khi tài sn và tmnh hưởng chính trln hơn bt kcá nhân thc thtnhiên nào. Scăng thng gia con người sinh hc và thc thpháp lý này làm ni bt mt khía cnh sâu sc trong tâm lý loài người: khnăng to ra các hthng tru tượng phc tp và sau đó đối xvi nhng stru tượng đó như thchúng là nhng cá nhân thc thụ. Bng cách mrng định nghĩa vthế nào là mt person trước tòa án, nhân loi đã khai mkhnăng xây dng nhng tchc tn ti lâu hơn bt kcá nhân đơn lnào, từ đó mang li mt dng "sbt tvmt thchế" cho các tchc mà chúng ta to ra.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cpersone, vn xut phát ttpersona trong tiếng Latinh có nghĩa là 'mt nạ' (ban đầu được các din viên sdng trong nhà hát), và chính tnày li được dn xut tprosopon trong tiếng Hy Lp ('khuôn mt, mt nạ'). Thut ngnày đã tiến hóa tvic dùng để chmt vai din hoc chiếc mt ntrên sân khu sang vic mô tdanh tính pháp lý và xã hi ca mt cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error