D
Dicread
HomeDictionaryPperson

person

người

/ˈpɜːsən/

[C] Đếm được

Tnày chyếu được dùng làm danh xưng tiêu chun cho mt cá thngười, nhn mnh vào tính cá nhân hơn là phân loi sinh hc. Nó thường được sdng để phân loi mi người da trên nhng đặc đim cthhoc vai trò trong mt cu trúc xã hi. Ở mt nghĩa tinh tế hơn, tnày có thể ám chbiu hin bên ngoài ca mt tính cách hoc mt hìnhnh xã hi được xây dng klưỡng. Cách dùng này làm ni bt skhác bit gia bn cht riêng tư và hìnhnh công khai mà mt người trình bày vi thế gii.

Countable as an individual.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một ô làm việc văn phòng nhàm chán
David

I need a person who can actually handle the synergy here.

Tôi cần một người thực sự có thể xử lý được sự phối hợp ở đây.

David
Mark
Mark

I'm a total people person, boss. Just let me vibe.

Sếp ơi, em là kiểu người cực kỳ khéo giao tiếp mà. Cứ để em thể hiện chất riêng của mình đi.

💡
Mark đang sử dụng một thành ngữ phổ biến để né tránh việc thiếu năng suất làm việc, trong khi David sử dụng một thuật ngữ chuyên môn trong doanh nghiệp.

Ý nghĩa

Danh từngười

Một con người được xem xét như một cá thể

"She is a very kind person who always helps others."

Cô ấy là một người rất tốt bụng, luôn giúp đỡ mọi người.

Ví dụ

I just want to be a better person for you.

Tôi chỉ muốn trở thành một người tốt hơn vì bạn.

Look, I am just one person, I can't do everything!

Nghe này, tôi cũng chỉ là một con người thôi, tôi không thể làm hết mọi thứ được!

Is there any person here who can actually speak French?

Ở đây có ai thực sự biết nói tiếng Pháp không?

You are the most incredible person I have ever met.

Bạn là người tuyệt vời nhất mà tôi từng gặp.

Wait, who is that person standing right behind you?

Đợi đã, người đang đứng ngay sau lưng bạn là ai vậy?

I swear, that person is trying to sabotage my entire career!

Tôi thề là kẻ đó đang cố tình phá hoại toàn bộ sự nghiệp của tôi!

Sir, you are a person of great influence in this city.

Thưa ông, ông là một người có tầm ảnh hưởng lớn trong thành phố này.

I am a private person, so please stop asking questions.

Tôi là một người kín tiếng, nên làm ơn đừng hỏi thêm nữa.

Why is that person still staring at me like that?

Tại sao người kia cứ nhìn chằm chằm vào tôi như vậy?

Cụm từ kết hợp

private person

người kín tiếng

He has always been a very private person.

Anh ấy luôn là một người rất kín tiếng.

responsible person

người có trách nhiệm

We need a responsible person to manage the funds.

Chúng tôi cần một người có trách nhiệm để quản lý quỹ.

natural person

thể nhân

The contract specifies that the signer must be a natural person.

Hợp đồng quy định rằng người ký tên phải là một thể nhân.

public person

người của công chúng

Being a public person means sacrificing your privacy.

Là một người của công chúng đồng nghĩa với việc phải hy sinh sự riêng tư.

kind person

người tốt bụng

She is such a kind person to strangers.

Cô ấy là một người rất tốt bụng với những người lạ.

Thành ngữ & Tục ngữ

a people person

người khéo giao tiếp

Sarah is a real people person.

Sarah thực sự là một người rất khéo giao tiếp.

Bối cảnh văn hóa

Chiếc Mt NDanh Tính: Cách TPerson Định Hình Thế Gii Pháp Lý
The Mask of Identity: How the Word Person Shaped Our Legal World

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cpersone, vn xut phát ttpersona trong tiếng Latinh có nghĩa là 'mt nạ' (ban đầu được các din viên sdng trong nhà hát), và chính tnày li được dn xut tprosopon trong tiếng Hy Lp ('khuôn mt, mt nạ'). Thut ngnày đã tiến hóa tvic dùng để chmt vai din hoc chiếc mt ntrên sân khu sang vic mô tdanh tính pháp lý và xã hi ca mt cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error