D
Dicread
HomeDictionaryEEnglish

English

tiếng Anh, người Anh
[U] Không đếm được
Số nhiều: EnglishQuá khứ: EnglishPhân từ 2: EnglishV-ing: EnglishSo sánh hơn: more EnglishSo sánh nhất: most English

Tnày đóng vai trò là mt tính triêng và danh từ, vì vy luôn cn viết hoa bt kvtrí ca nó trong câu. Khi dùng để chngôn ngữ, đây là mt danh tkhông đếm được và không có dng snhiu. Khi dùng để chmt người đến tnước Anh, đây là mt danh từ đếm được và tuân theo các quy tc chia snhiu thông thường.

Trong bi cnh ngôn nghc, tnày mang ý nghĩa toàn cu vngoi giao, thương mi và hc thut, thường đóng vai trò là ngôn ngchung. Nó khác vi tiếng Anh Anh hoc tiếng Anh Mvn chcác phương ngvùng min, trong khi thut ngchung này bao hàm toàn bcác biến thca ngôn ngtrên toàn thế gii.

The language is uncountable; the person is countable.

Ý nghĩa

Danh từtiếng Anh, người Anh

Ngôn ngữ được nói tại Anh và nhiều nơi khác trên thế giới, hoặc một người đến từ nước Anh

She is studying English at university.

Cô ấy đang học tiếng Anh tại trường đại học.

Ví dụ

I think my English is getting better every day.

Tôi nghĩ tiếng Anh của mình đang tiến bộ hơn mỗi ngày.

Wait, is your English actually this bad?

Khoan đã, tiếng Anh của cậu thực sự tệ đến mức này sao?

roommate-argument

I can't believe you're failing English this semester!

Tôi không thể tin được là bạn lại trượt môn tiếng Anh học kỳ này!

Sir, do you speak English or should I get a translator?

Thưa ông, ông có nói được tiếng Anh không hay tôi nên tìm một thông dịch viên?

customer-service

I've always wanted to learn a bit of English.

Tôi luôn muốn học một chút tiếng Anh.

Look, I am English, so just let me handle this.

Nghe này, tôi là người Anh, nên cứ để tôi xử lý việc này.

office-gossip

Thành ngữ & Tục ngữ

broken English

tiếng Anh bập bẹ, không thành thạo

He apologized for his broken English while trying to ask for directions.

Anh ấy xin lỗi vì vốn tiếng Anh bập bẹ khi cố gắng hỏi đường.

plain English

ngôn ngữ bình dân, dễ hiểu, không dùng thuật ngữ chuyên môn

Please explain the legal contract in plain English so I can understand it.

Vui lòng giải thích hợp đồng pháp lý này bằng ngôn ngữ bình dân để tôi có thể hiểu được.

the English way

theo cách của người Anh, phong cách Anh

They decorated the garden in the English way with manicured hedges and roses.

Họ trang trí khu vườn theo phong cách Anh với những hàng rào được cắt tỉa cẩn thận và những khóm hoa hồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error