D
Dicread
HomeDictionaryTtragic

tragic

bi thảm / bi kịch / đáng tiếc

/ˈtɹædʒɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more tragicSo sánh nhất: most tragic

Ttragic mang sc thái biu cm rt mnh, dùng để mô tnhng svic gây ra ni đau bun sâu sc hoc smt mát không thbù đắp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bi thm", "bi kch" hoc "đáng tiếc", nhưng mc độ nghiêm trng ca nó luôn cao hơn nhiu so vi các tnhư sad (bun) hay unfortunate (không may). Skhác bit vsc thái và ngcnh Khi dùng tragic, người nói thường ám chmt skin có tính cht thm khc, thường liên quan đến cái chết hoc ssp đổ hoàn toàn ca mt điu gì đó quý giá. Ví dụ, mt vtai nn giao thông khiến nhiu người tvong sẽ được gi là tragic accident (tai nn bi thm), thay vì chlà sad accident. Trong lĩnh vc nghthut và văn hc, tragic dùng để chthloi bi kch, nơi nhân vt chính thường gp phi kết cc đau thương do nhng sai lm cá nhân hoc định mnh nghit ngã. Đây là mt thut ngchuyên môn để phân bit vi các thloi kch khác. Mt đim cn lưu ý là khi dch sang tiếng Vit là "đáng tiếc", tragic vn ginguyên mc độ nng nề. Nếu mt sai lm dn đến hu qukhng khiếp, ta dùng tragic mistake. Ngược li, nếu chlà mt svic không may mn nhưng không gây ra ni đau tt cùng, hãy sdng unfortunate thay vì tragic. Các li thường gp và lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia tragic và terrible. Trong khi terrible mô tcht lượng ti thoc cm giác kinh khng (ví dụ: terrible weather - thi tiết thi), thì tragic bt buc phi gn lin vi ni đau bun và smt mát. Bn không thnói "thi tiết bi thm" bng cách dùng tragic weather. The food tasted tragic. (Sai vì thc ăn không thgây ra ni đau bi thm) The food tasted terrible. (Đúng: Thc ăn có vrt tệ) It was a tragic day because I forgot my umbrella. (Sai vì vic quên ô không đủ nghiêm trng để gi là bi thm) It was an unfortunate day because I forgot my umbrella. (Đúng: Đó là mt ngày không may) Đặc đim ngpháp tragic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc mt svic din ra, hãy sdng tragically.

Ý nghĩa

Tính từbi thảm

gây ra hoặc đặc trưng bởi nỗi đau buồn hoặc khổ sở tột cùng

"The news of the accident was truly tragic."

Tin tức về vụ tai nạn thực sự bi thảm.

Tính từbi kịch

liên quan đến một vở kịch mô tả sự sụp đổ của một nhân vật chính cao quý

"The play is a classic example of a tragic narrative."

Vở kịch là một ví dụ điển hình về lối kể chuyện bi kịch.

Tính từđáng tiếc

cực kỳ không may hoặc thảm khốc theo cách dường như không thể tránh khỏi

"It was a tragic mistake that cost the company millions."

Đó là một sai lầm đáng tiếc đã khiến công ty tổn thất hàng triệu đô la.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error