D
Dicread
HomeDictionaryNnecessity

necessity

sự cần thiết / điều kiện bắt buộc / tính tất yếu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: necessities

necessity mang sc thái chmt điu gì đó không ththiếu, bt buc phi có hoc chc chn phi xy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "scn thiết", "điu kin bt buc" hoc "tính tt yếu". Người hc cn phân bit rõ gia nhu cu mang tính sinh tn/tin nghi và sbt buc mang tính logic hoc pháp lý. Phân bit sc thái vi các ttương đồng Mt sai lm phbiến là nhm ln necessity vi need. Trong khi need thường din đạt mt mong mun hoc nhu cu cá nhân (có thmang tính chquan), thì necessity nhn mnh vào tính khách quan và không thtránh khi. Ví dụ, vic có mt chiếc đin thoi đời mi có thlà mt need (nhu cu) đối vi mt sngười, nhưng nước sch và không khí là mt necessity (scn thiếtiu kin bt buc) cho mi ssng. Ngoài ra, khi nói vtính tt yếu trong triết hc hoc logic, necessity đối lp vi contingency (tính ngu nhiên). Mt svic mang tính necessity là svic không thxy ra theo cách khác. Lưu ý vcách sdng và ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, necessity chmt vt phm hoc điu kin cthkhông ththiếu. Ví dụ: A passport is a necessity for international travel (Hchiếu là mt điu kin bt buc để đi du lch quc tế). Khi đóng vai trò là danh tkhông đếm được, nó chtrng thái cn thiết hoc tính cht tt yếu. Ví dụ: The necessity of this measure is clear (Scn thiết ca bin pháp này là rõ ràng). Mt cm tphbiến cn lưu ý là a necessity of life (nhu cu thiết yếu ca cuc sng), dùng để chnhng thcơ bn nht như thc phm, qun áo và chỗ ở. Tránh nhm ln vic sdng necessity như mt tính từ; nếu mun mô tả đặc đim "cn thiết", hãy sdng tính tnecessary. Đúng: It is necessary to go (Vic đi là cn thiết). Sai: It is necessity to go (Sdng danh từ ở vtrí tính tlà không chính xác).

Uncountable when referring to the general state of being required (the necessity of the law). Countable when referring to a specific object or requirement (food and shelter are necessities).

Ý nghĩa

Danh từsự cần thiết

Trạng thái hoặc sự thật là bị yêu cầu; tính không thể thiếu

"Clean drinking water is a basic necessity for human survival."

Nước uống sạch là một nhu cầu thiết yếu cơ bản cho sự sinh tồn của con người.

Danh từđiều kiện bắt buộc

Một điều kiện hoặc yêu cầu không thể thiếu

"A valid passport is a necessity for international travel."

Hộ chiếu còn hạn là một điều kiện bắt buộc để đi du lịch quốc tế.

Danh từtính tất yếu

Đặc điểm của việc không thể tránh khỏi; điều gì đó chắc chắn phải xảy ra

"The logical necessity of the conclusion follows from the premises."

Tính tất yếu về mặt logic của kết luận được rút ra từ các tiền đề.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error