D
Dicread
HomeDictionaryCcake

cake

bánh ngọt / miếng, khối / phủ dày / đóng bánh

/keɪk/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: cakesQuá khứ: cakedPhân từ 2: cakedV-ing: caking

cake là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được hiu là mt loi bánh ngt, nhưng trong các ngcnh kthut hoc y tế, nó li mô ttrng thái vt cht bnén cht.

Ý nghĩa

Danh từbánh ngọt

Một loại thực phẩm ngọt được nướng từ bột mì, đường và các thành phần khác, thường được dùng trong các dịp kỷ niệm

She baked a chocolate cake for the party.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh sô-cô-la cho bữa tiệc.

Danh từmiếng, khối

Một khối vật chất bị nén lại, chẳng hạn như xà phòng, sáp hoặc bùn, tạo thành một khối rắn

The soap had dried into a hard cake.

Miếng xà phòng đã khô lại thành một khối cứng.

Ngoại động từphủ dày
[~ something]

Phủ hoặc bao phủ thứ gì đó bằng một lớp chất dày và cứng, chẳng hạn như bùn hoặc máu khô

The boots were caked in dried mud after the hike.

Đôi ủng bị phủ một lớp bùn khô dày sau chuyến đi bộ đường dài.

Nội động từđóng bánh
[~]

Trở nên cứng lại thành một khối rắn hoặc một lớp vảy

The mud caked on the tires as it dried in the sun.

Bùn đóng bánh trên lốp xe khi khô dưới ánh nắng mặt trời.

Ví dụ

She baked a delicious vanilla cake for the birthday party.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh ngọt hương vani thơm ngon cho bữa tiệc sinh nhật.

0

A thick cake of dried mud clung to his boots.

Một tảng bùn khô dày bám chặt vào đôi ủng của anh ấy.

0

The blood began to cake over the open wound.

Máu bắt đầu đóng bánh trên vết thương hở.

0

The wet clay caked onto the wheels of the tractor.

Đất sét ướt đã đóng vảy lên bánh xe của chiếc máy kéo.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error