D
Dicread
HomeDictionaryCcake

cake

bánh, miếng, khối, phần lợi ích

/keɪk/

Tcake chyếu được dùng như mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến cht liu hoc mt phn chung (ví dụ: I'd like some cake). Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vnhng khu phn riêng lhoc các loi bánh khác nhau (ví dụ: two slices of cake, three different cakes). Tnày thường mang sc thái tthân mt đến trung tính. Mt scm tnhư a piece of cake là thành ngữ, có nghĩa là mt vic gì đó rt ddàng.

💬Trò chuyện

🎬Karen đang nhắn tin cho Chloe sau buổi bán bánh gây quỹ ở trường.
Karen Smith

That bake sale cake looked like a hot mess. Did you even try it?

Cái bánh ở buổi bán hàng trông be bét không chịu nổi. Con có thèm thử một miếng không đấy?

Karen Smith
Chloe Smith
Chloe Smith

It was fine. Cake is cake when you're drowning in homework.

Cũng ổn mà mẹ. Đang ngập trong đống bài tập thì bánh nào mà chẳng là bánh.

💡
Cụm từ `hot mess` dùng để chỉ một thứ gì đó trông hỗn độn, thảm họa.

Ý nghĩa

noun

Mt loi bánh ngt nướng, thường được làm tbt mì, đường và trng, thường được trang trí

"Birthday cake with candles."

noun

Mt loi bánh hoc bánh mì dt, đặc, thường không dùng men, được ăn trong thi cổ đại

"Ancient grain cake."

noun

Mt khi vt cht có hình dng hoc độ đặc ging như chiếc bánh

"A cake of soap."

noun

Mt li nhn xét hoc hành động nnh bợ, tâng bc

"A bit of cake for the boss."

noun

Mt phn ca cái gì đó, đặc bit là tin bc hoc công vic

"A small cake of the profits."

Ví dụ

This chocolate cake is divine!

Chiếc bánh sô-cô-la này thật tuyệt vời!

Can you believe she ate half the cake herself?

Bạn có tin được là cô ấy đã tự mình ăn hết nửa chiếc bánh không?

I'm so stressed, I just need a huge slice of cake.

Tôi đang căng thẳng quá, tôi chỉ cần một miếng bánh thật lớn.

Did you get the cake for the party tonight?

Bạn đã chuẩn bị bánh cho bữa tiệc tối nay chưa?

Oh no, I completely forgot the cake for Grandma!

Ôi không, tôi hoàn toàn quên mất mua bánh cho bà rồi!

This recipe is so easy, it's like cake!

Công thức này dễ quá, cứ như là chuyện nhỏ vậy!

He promised me a piece of the cake if I helped.

Anh ấy hứa sẽ chia cho tôi một phần lợi ích nếu tôi giúp đỡ.

Seriously, a whole cake for just us two?

Thật sao, cả một chiếc bánh chỉ dành cho hai chúng ta thôi ư?

My boss loves getting a bit of cake from me.

Sếp của tôi rất thích nhận được một chút lời nịnh bợ từ tôi.

Is this cake store-bought or homemade?

Chiếc bánh này là mua ở cửa hàng hay tự làm vậy?

I swear, my dog is obsessed with cake.

Tôi thề là con chó của tôi bị ám ảnh bởi bánh ngọt.

He looked at the cake like it was gold.

Anh ấy nhìn chiếc bánh như thể đó là vàng vậy.

My roommate ate my leftover cake again!

Bạn cùng phòng lại ăn mất phần bánh thừa của tôi rồi!

This is the best carrot cake I've ever had.

Đây là món bánh cà rốt ngon nhất mà tôi từng được ăn.

Don't touch that cake; it's for the guests.

Đừng chạm vào chiếc bánh đó; nó dành cho khách đấy.

He got a slice of the cake for his efforts.

Anh ấy đã nhận được một phần lợi nhuận cho những nỗ lực của mình.

I hope they have cake at the conference.

Tôi hy vọng họ sẽ có bánh tại hội nghị.

This is the final cake in the box.

Đây là chiếc bánh cuối cùng trong hộp.

Cụm từ kết hợp

birthday cake

bánh sinh nhật

We sang 'Happy Birthday' around the cake.

wedding cake

bánh cưới

The bride and groom cut the wedding cake together.

chocolate cake

bánh sô-cô-la

She ordered a rich chocolate cake for dessert.

sponge cake

bánh bông lan

The afternoon tea included a delicate sponge cake.

fruit cake

bánh trái cây

My aunt always makes a traditional fruit cake at Christmas.

Thành ngữ & Tục ngữ

a piece of cake

dễ như ăn bánh / cực kỳ dễ dàng

Don't worry about the test; it'll be a piece of cake.

have your cake and eat it too

muốn được cả hai thứ cùng lúc (dù chúng mâu thuẫn nhau)

You can't expect to save money and spend lavishly; you can't have your cake and eat it too.

frosting on the cake

điều tuyệt vời thêm vào / niềm vui nhân đôi

Getting a bonus was nice, but the promotion was the real frosting on the cake.

sell like hot cakes

bán chạy như tôm tươi

The new video game is selling like hot cakes.

Bối cảnh văn hóa

Từ liên quan

Last Updated: May 22, 2026Report an Error