D
Dicread
HomeDictionaryFfamily

family

gia đình / gia tộc / họ / dành cho gia đình

/ˈfɛm(ɘ)li/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: families

Tnày gi lên cm giác cơ bn vsthuc về, san toàn và tình thân. Nó thường gn lin vi nhng si dây liên kết cm xúc và shtrvô điu kin, mc dù đôi khi cũng có thhàm ý vnghĩa vhoc nhng áp lc được kế tha. Trong bi cnh xã hi, thut ngnày đã mrng tnhng mi quan hhuyết thng sang bao gm cả "gia đình tchn" (chosen family), phn ánh schuyn dch hin đại hướng ti sthân mt vcm xúc thay vì chda trên kết ni di truyn. Khi được dùng như mt tính từ (ví dụ: family-friendly), tnày mang hàm ý vsan toàn, lành mnh và không cha các ni dung dành cho người ln hoc ni dung nhy cm. Trong các bi cnh khoa hc, sc thái ca tchuyn tcm xúc sang phân tích, dùng để mô tnhng đim tương đồng vcu trúc trong sinh hc mà không bao hàm bt kỳ ý nghĩa nào vtình cm.

Countable when referring to a specific household unit ('We visited three different families on our street') or a biological category ('The feline family'). Uncountable when referring to the abstract concept of kinship and blood relations ('Family is everything to her').

Ý nghĩa

Danh từgia đình

Một nhóm gồm một hoặc nhiều cha mẹ và con cái cùng chung sống như một đơn vị

"She comes from a very large, supportive family."

Cô ấy sinh ra trong một gia đình đông con và luôn được hỗ trợ hết mình.

Danh từgia tộc

Tất cả những hậu duệ của một tổ tiên chung

"The royal family has deep roots in European history."

Hoàng gia có nguồn gốc sâu xa trong lịch sử châu Âu.

Danh từhọ

Một nhóm động vật hoặc thực vật tạo thành một danh mục phân loại

"The feline family includes lions, tigers, and house cats."

Họ mèo bao gồm sư tử, hổ và mèo nhà.

Tính từdành cho gia đình

Liên quan đến hoặc phù hợp cho cả gia đình

"They decided to go to a family-friendly restaurant for dinner."

Họ quyết định đến một nhà hàng phù hợp cho gia đình để ăn tối.

Ví dụ

I just want my family to be happy, you know?

Tôi chỉ muốn gia đình mình được hạnh phúc, bạn hiểu chứ?

God, my family is driving me absolutely insane today!

Trời ạ, gia đình tôi hôm nay đang khiến tôi phát điên lên được!

Look, my family doesn't just accept people like you.

Nghe này, gia đình tôi không dễ dàng chấp nhận những người như cậu đâu.

Is your family coming to the wedding this weekend?

Cuối tuần này gia đình bạn có đến dự đám cưới không?

Listen, you cannot treat my family like that ever again!

Nghe đây, cậu không bao giờ được đối xử với gia đình tôi như thế một lần nào nữa!

I grew up in a very small, quiet family.

Tôi lớn lên trong một gia đình rất nhỏ và yên bình.

Wait, is your entire family actually moving to France?

Khoan đã, có thật là cả gia đình bạn sẽ chuyển sang Pháp không?

I can't believe my family still talks about that incident.

Tôi không thể tin được là gia đình mình vẫn còn nhắc về sự cố đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error