D
Dicread
HomeDictionaryDdramatic

dramatic

kịch nghệ / đáng kể / làm quá
Tính từ
So sánh hơn: more dramaticSo sánh nhất: most dramatic

dramatic là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc thành "kch tính", vì trong tiếng Anh, dramatic thường được dùng để mô tsthay đổi mnh mhoc hành vi cường điu hơn là chỉ đơn thun nói vmt vkch.

Ý nghĩa

Tính từkịch nghệ

Liên quan đến kịch hoặc việc biểu diễn một vở kịch

The actor's dramatic training helped him master the monologue.

Quá trình đào tạo kịch nghệ của nam diễn viên đã giúp anh ấy làm chủ bài độc thoại.

Tính từđáng kể

Đột ngột, gây ấn tượng mạnh hoặc ngoạn mục về diện mạo hoặc hiệu quả

There has been a dramatic increase in sales since the new campaign launched.

Đã có một sự gia tăng đáng kể về doanh số kể từ khi chiến dịch mới được triển khai.

Tính từlàm quá

Quá cảm xúc hoặc cường điệu trong cách hành xử, thường là để thu hút sự chú ý

Stop being so dramatic; it is just a small scratch on the car.

Đừng làm quá như vậy nữa; đó chỉ là một vết xước nhỏ trên xe thôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error