D
Dicread
HomeDictionaryTtask

task

nhiệm vụ / giao phó / thử thách

/tɑːsk/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tasksQuá khứ: taskedPhân từ 2: taskedV-ing: tasking

Mt nhiệm vụ không chỉ đơn thun là công vic; nó hàm ý mt mc tiêu cthể, được xác định rõ ràng vi thi đim bt đầu và kết thúc cthể. Trong khi công việc thường đề cp đến mt nghnghip chung hoc vai trò dài hn, thì mt nhiệm vụ là mt đơn vhot động riêng bit mà bn có thể đánh du hoàn thành trong mt danh sách.

Trong các bi cnh chuyên nghip hin đại, tnày mang sc thái trung lp hoc hơi mang tính quy trình. Nó gi lên mt môi trường có cu trúc, nơi các bn phn được cp trên giao phó cho cp dưới.

Khi được dùng như mt động tvi nghĩa là gây áp lc hoc ththách, nó gi lên hìnhnh đẩy mt điu gì đó đến gii hn tuyt đối. Cách dùng này trang trng hơn và ít phbiến hơn dng danh từ, thường xut hin trong các bi cnh kthut hoc ththao để mô tscn kit ngun lc hoc sc bn.

Ý nghĩa

Danh từnhiệm vụ

Một phần công việc cần phải được hoàn thành hoặc thực hiện

The team was assigned the task of cleaning up the beach.

Nhóm đã được giao nhiệm vụ dọn dẹp bãi biển.

Ngoại động từgiao phó

Giao một công việc hoặc bổn phận cụ thể cho ai đó

The manager tasked her with organizing the annual conference.

Quản lý đã giao cho cô ấy nhiệm vụ tổ chức hội nghị thường niên.

Ngoại động từthử thách

Thử thách hoặc gây áp lực lên khả năng hoặc nguồn lực của ai đó

The steep climb heavily tasked the hikers' endurance.

Chặng leo dốc đã thử thách nghiêm trọng sức bền của những người leo núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error