D
Dicread
HomeDictionaryAapparent

apparent

rõ ràng / có vẻ như

/əˈpæ.ɹənt/

Tính từ
So sánh hơn: more apparentSo sánh nhất: most apparent

apparent là mt từ đặc bit vì nó mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Mt mt, nó mô tả điu gì đó rõ ràng, hin nhiên đến mc không cn bàn cãi. Mt khác, nó li ám chmt điu gì đó chlà "vbngoài", có vlà như vy nhưng thc tế có thkhông đúng.

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng

Có thể nhìn thấy hoặc hiểu được một cách rõ ràng; hiển nhiên

The cause of the accident became apparent after the investigation.

Nguyên nhân của vụ tai nạn đã trở nên rõ ràng sau cuộc điều tra.

Tính từcó vẻ như

Dường như là đúng hoặc có thật, nhưng không nhất thiết phải như vậy

He was the apparent winner until the final votes were counted.

Anh ấy là người chiến thắng tiềm năng cho đến khi các phiếu bầu cuối cùng được kiểm đếm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error