D
Dicread
HomeDictionaryDdeep

deep

sâu
Tính từ

Thut ngnày chyếu mô tkích thước vt lý ca khong cách thng đứng tbmt xung dưới. Nó nhn mnh quy mô ca mt khong trng hoc mt vùng nước, thường gi lên cm giác bchìm đắm hoc nhng nguy him timn liên quan đến độ sâu không nhìn thy được. Khi áp dng cho các môi trường không phi cht lng, chng hn như tuyết hoc đất, tnày mô tstích tca vt cht to nên mt rào cn đáng khoc mt hc rng ln. Trng tâm ở đây hoàn toàn nmphép đo không gian tmép trên xung đáy dưới.

Ý nghĩa

Tính từsâu

Kéo dài xuống xa từ bề mặt hoặc đỉnh

"The divers plunged into the deep blue ocean."

Những thợ lặn đã lao mình xuống đại dương xanh sâu thẳm.

Ví dụ

The pool is too deep for the kids.

Hồ bơi này quá sâu đối với trẻ em.

God, this snow is getting way too deep!

Trời ạ, tuyết đang dày lên quá sâu rồi!

I can't believe how deep this hole actually is.

Tôi không thể tin được cái hố này thực sự sâu đến thế.

Look, just stop digging, it's already deep enough!

Nghe này, dừng đào đi, nó đã đủ sâu rồi!

Is the water deep enough to dive into?

Nước có đủ sâu để lặn xuống không?

Wait, is that a deep cut on your arm?

Đợi đã, đó là một vết cắt sâu trên cánh tay bạn phải không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error