D
Dicread
HomeDictionaryCcrucial

crucial

quyết định / cực kỳ quan trọng

/ˈkɹuː.ʃəl/

Tính từ
So sánh hơn: more crucialSo sánh nhất: most crucial

crucial mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi important. Trong khi important chỉ đơn thun là quan trng, thì crucial nhn mnh rng nếu thiếu yếu tnày, toàn bkế hoch hoc kết qustht bi hoc không thể đạt được. Nó gi lên cm giác vmtim mu cht" hoc "thi đim quyết định" mà ti đó mi thcó ththay đổi hoàn toàn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln crucial vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit. Hãy lưu ý skhác bit sau:

essential: Nhn mnh vào tính cht thiết yếu, là thành phn cơ bn không ththiếu để mt thgì đó tn ti hoc hot động (ví dụ: nước là thiết yếu cho ssng).
critical: Có nghĩa gn nht vi crucial, nhưng critical thường mang sc thái khn cp hơn hoc liên quan đến mt tình hung nguy kch, ri ro cao. Trong khi đó, crucial tp trung vào tmnh hưởng mang tính quyết định đến kết qucui cùng.
vital: Nhn mnh vào ssng còn hoc năng lượng, sc sng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng crucial trong nhng tình hung chmang tính cht "quan trng" thông thường. Hãy nhrng crucial chnên dùng khi bn mun khng định rng điu này là then cht, nếu không có nó thì mi thsẽ đổ vỡ.

Sai: It is crucial to brush your teeth every day. (Vic đánh răng hàng ngày là quan trng cho sc khe, nhưng không phi là yếu tquyết định sthành bi ca mt skin hay mt hthng).
✅ Đúng: The next few minutes are crucial for the patient's recovery. (Vài phút tiếp theo là thi đim quyết định cho shi phc ca bnh nhân - nếu blthi đim này, bnh nhân có thgp nguy him).

Vmt ngpháp, crucial thường đi kèm vi cu trúc It is crucial that... hoc It is crucial to... để nhn mnh scn thiết tuyt đối ca mt hành động.

Ý nghĩa

Tính từquyết định

Mang tính quyết định hoặc then chốt, đặc biệt là đối với sự thành công hay thất bại của một điều gì đó

The next few minutes are crucial for the patient's recovery.

Vài phút tiếp theo là thời điểm quyết định cho sự hồi phục của bệnh nhân.

Tính từcực kỳ quan trọng

Vô cùng quan trọng; thiết yếu

Good communication is crucial to a healthy relationship.

Giao tiếp tốt là điều cực kỳ quan trọng đối với một mối quan hệ lành mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error