D
Dicread
HomeDictionaryIintonation

intonation

ngữ điệu
Danh từ

intonation chyếu dùng để chsbiến đổi cao độ ca ging nói trong mt câu, điu này giúp truyn ti cm xúc, thái độ hoc phân bit gia câu hi và câu khng định. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng tiếng Vit là ngôn ngcó thanh điu (tonal language), nơi cao độ dùng để phân bit nghĩa ca tng từ đơn lẻ. Trong khi đó, intonation trong tiếng Anh là cao độ ca ccm thoc câu (sentence-level pitch), không làm thay đổi nghĩa cơ bn ca tmà thay đổi sc thái biu cm ca toàn bthông đip. Phân bit vi các khái nim âm thanh Người hc dnhm ln intonation vi pitch hoc tone. Trong khi pitch chỉ đơn thun là độ cao hay thp ca mt âm thanh đơn lẻ, và tone thường liên quan đến cht ging hoc mt nt nhc cthể, thì intonation là mt "giai điu" tng thca câu nói. Ví dụ: Mt câu nói có intonation đi lêncui câu thường biu thmt câu hi hoc sngc nhiên. Ví dụ: Mt câu nói có intonation đi xung thường biu thmt li khng định hoc sdt khoát. ng dng trong âm nhc và ngôn ng Trong bi cnh âm nhc, intonation không còn là ngữ điu nói mà chuyn sang nghĩa là schính xác vcao độ ca nt nhc. Nếu mt nhc công chơi sai intonation, âm thanh sbphô hoc không đúng tông. Đúng: perfect intonation (cao độ chun xác) Sai: poor intonation (chnh âm kém/bphô)

Ý nghĩa

Danh từngữ điệu

Sự lên cao và xuống thấp của cao độ giọng nói khi nói

"Her rising intonation at the end of the sentence indicated a question."

Ngữ điệu lên cao ở cuối câu của cô ấy cho thấy đó là một câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error