D
Dicread
HomeDictionaryMmeter

meter

mét / đồng hồ đo / nhịp điệu / đo lường / phân phối định lượng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: metersQuá khứ: meteredPhân từ 2: meteredV-ing: metering

meter là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ đo lường vt lý đến kthut và nghthut. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày đóng vai trò là mt đơn vị đo, mt thiết bvt lý hay mt khái nim tru tượng vnhp điu.

Countable when referring to physical measuring devices ('the electric meter') or units of length ('three meters long'). Uncountable when discussing the rhythmic pattern of a poem ('written in iambic meter').

Ý nghĩa

Danh từmét

Đơn vị đo chiều dài cơ bản trong hệ mét, bằng 100 xăng-ti-mét

The fabric was measured as exactly one meter long.

Miếng vải được đo chính xác là dài một mét.

Danh từđồng hồ đo

Một thiết bị dùng để đo và ghi lại số lượng của một thứ gì đó, chẳng hạn như điện hoặc nước

The utility worker came to read the electric meter.

Nhân viên tiện ích đã đến để đọc đồng hồ điện.

Danh từnhịp điệu

Cấu trúc nhịp điệu của một câu thơ hoặc một dòng trong thơ ca

The poem is written in iambic meter, creating a steady heartbeat rhythm.

Bài thơ được viết theo nhịp iambic, tạo ra một nhịp điệu đều đặn như nhịp tim.

Ngoại động từđo lường

Đo lượng của một thứ gì đó bằng cách sử dụng đồng hồ đo

The device is designed to meter the flow of gas into the furnace.

Thiết bị này được thiết kế để đo lưu lượng khí gas đi vào lò nung.

Ngoại động từphân phối định lượng

Chia hoặc cấp phát thứ gì đó theo từng phần đã được đo lường

She carefully metered out the medication over several hours.

Cô ấy cẩn thận phân phối liều lượng thuốc trong vòng vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error