D
Dicread
HomeDictionaryMmorpheme

morpheme

hình vị
Danh từ
Số nhiều: morphemes

morpheme là mt thut ngchuyên ngành trong ngôn nghc, dùng để chỉ đơn vnhnht ca ngôn ngcó ý nghĩa. Điu quan trng cn lưu ý là mt morpheme không nht thiết phi là mt thoàn chnh; nó có thlà mt từ độc lp hoc chlà mt thành phn cu to nên từ. Phân bit các loi hình v Người hc cn phân bit rõ gia hình vtdo (free morpheme) và hình vràng buc (bound morpheme). Hình vtdo có thể đứng mt mình như mt tcó nghĩa (ví dụ: cat, book), trong khi hình vràng buc phi gn vi mt hình vkhác để to ra ý nghĩa (ví dụ: tin tun- trong unhappy hoc hu t-s để chsnhiu). Vic nhm ln gia morpheme và syllablem tiết) là li phbiến; trong khi âm tiết là đơn vphát âm, hình vlà đơn vmang nghĩa. Mt âm tiết có thkhông mang nghĩa, hoc mt hình vcó thbao gm nhiu âm tiết. ng dng trong phân tích ngôn ng Khi phân tích cu trúc từ, vic chia nhtthành các morpheme giúp hiu rõ cách ngôn ngto ra tmi và thay đổi chc năng ngpháp. Ví dụ, trong treconstruction, chúng ta có ba hình vị: re- (làm li), construct (xây dng) và -ion (biến động tthành danh từ). Sai: Coi un- trong unhappy là mt từ. ✅ Đúng: Coi un- là mt morpheme (hình vràng buc) mang nghĩa phủ định.

Ý nghĩa

Danh từhình vị

Đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất trong một ngôn ngữ có mang ý nghĩa và không thể chia nhỏ hơn thành các phần có nghĩa khác

"The word 'unhappiness' consists of three morphemes: the prefix 'un-', the root 'happy', and the suffix '-ness'."

Từ `unhappiness` bao gồm ba hình vị: tiền tố `un-`, căn tố `happy` và hậu tố `-ness`.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error