D
Dicread
HomeDictionaryMmelody

melody

giai điệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: melodies

Thut ngnày mô tkhía cnh theo chiu ngang ca âm nhc, tp trung vào stiến trin tuyến tính ca các cao độ theo thi gian. Nó gi nhc đến phn ca bài hát mà người nghe thường ngân nga hoc huýt sáo, đóng vai trò là đặc đim nhn dng chính ca mt tác phm âm nhc.

Trong khi hòa âm xlý các lp âm thanh theo chiu dc, thì giai điu li cung cp mt si dây dn dt câu chuyn. Giai điu thường gn lin vi sbiu cm cm xúc và tính dtiếp cn, đóng vai trò là đim nhn thu hút khiến mt bn nhc trnên dnhớ đối vi tai người nghe.

Countable when referring to a specific musical theme or a particular tune in a song. Uncountable when discussing the general quality of melodic composition in a genre.

Ý nghĩa

Danh từgiai điệu

Một chuỗi các nốt nhạc đơn lẻ tạo nên sự hài hòa về mặt âm nhạc

The haunting melody of the violin filled the room.

Giai điệu ám ảnh của cây đàn violin vang vọng khắp căn phòng.

Ví dụ

The haunting melody of the violin filled the room.

Giai điệu ám ảnh của cây đàn violin vang vọng khắp căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error