D
Dicread
HomeDictionaryUutterance

utterance

lời nói / sự phát ngôn
Danh từ
Số nhiều: utterances

utterance không chỉ đơn thun là vic nói, mà nó nhn mnh vào hành động phát ra âm thanh hoc mt đơn vngôn ngcthể được nói ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "li nói" (ni dung) hoc "sphát ngôn" (hành động).

Ý nghĩa

Danh từlời nói

Một từ, một tuyên bố hoặc một âm thanh phát ra bằng miệng

His every utterance was recorded by the court stenographer.

Mọi lời nói của ông ấy đều được thư ký tòa án ghi chép lại.

Danh từsự phát ngôn

Hành động nói hoặc tạo ra âm thanh bằng giọng nói

The sudden utterance of a scream startled everyone in the room.

Tiếng hét bất ngờ vang lên khiến mọi người trong phòng giật mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error