D
Dicread
HomeDictionaryAacoustic

acoustic

thuộc âm thanh / mộc / độ vang âm
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin vi sthun khiết và độ vang tnhiên. Khi dùng trong âm nhc, acoustic gi lên mt âm thanh mc mc, gin lược, không qua xlý đin tử, thường mang li cm giác gn gũi hoc chân thc.

Trong bi cnh kiến trúc hoc khoa hc, tnày chuyn sang hướng vt lý âm thanh. Nó mô tcách các sóng âm tương tác vi mt không gian vt lý, tp trung vào các đặc tính cơ hc ca sphn xạ, hp thvà truyn âm.

Countable when referring to specific sound-related characteristics or settings (the acoustics of the room). Uncountable when referring to the general science of sound (acoustic physics).

Ý nghĩa

Tính từthuộc âm thanh

Liên quan đến âm thanh hoặc khả năng nghe

The room has excellent acoustic properties.

Căn phòng có các đặc tính âm thanh tuyệt vời.

Tính từmộc

Được tạo ra mà không có sự khuếch đại bằng điện

He played an acoustic guitar at the cafe.

Anh ấy đã chơi một cây đàn ghi-ta mộc tại quán cà phê.

Danh từđộ vang âm

Các đặc tính hoặc chất lượng của một căn phòng hoặc tòa nhà quyết định cách âm thanh được truyền đi trong đó

The acoustics of the concert hall are world-class.

Độ vang âm của phòng hòa nhạc này đạt đẳng cấp thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error