D
Dicread
HomeDictionaryTtongue

tongue

lưỡi / tiếng nói / dải đất / liếm

/tʌŋ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tonguesQuá khứ: tonguedPhân từ 2: tonguedV-ing: tonguing

Hìnhnh chính ca tnày là mt khi cơ linh hot, kéo dài và có khnăng chuyn động chính xác. Vmt vt lý, nó mang hàm ý vskhám phá cm giác, vgiác và hành động phát âm mt cách tnhiên. Khi được dùng vi nghĩa là ngôn ngữ, ttongue gi lên mt skết ni mang tính ttiên hoc thân mt hơn so vi tlanguage. Nó ám chmt bn sc hu cơ, được kế tha hơn là mt hthng nghiên cu chính thc. Trong bi cnh địa lý, tnày mô tmt hình dáng cthể—thu hp dn và nhô rato nên mtn dhìnhnh vmt thgì đó đang vươn ra mt không gian ln hơn.

Countable when referring to the physical organ in a mouth or a strip of land ('a tongue of sand'). Uncountable when referring to a spoken language, typically seen in phrases like 'mother tongue'.

Ý nghĩa

Danh từlưỡi

Cơ quan bằng cơ, mềm, nằm trong miệng của động vật có vú, dùng để nếm, liếm, nuốt và phát âm

"He burnt his tongue on the hot coffee."

Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng.

Danh từtiếng nói

Ngôn ngữ được nói bởi một nhóm người cụ thể

"English is her mother tongue."

Tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.

Danh từdải đất

Một dải đất hoặc dải nước dài và hẹp nhô ra một vùng đất hoặc vùng nước lớn hơn

"A thin tongue of sand stretched out into the bay."

Một dải cát hẹp kéo dài ra vịnh.

Ngoại động từliếm

Chạm hoặc nếm thứ gì đó bằng lưỡi

"The cat tongued its paw to clean it."

Con mèo liếm bàn chân để làm sạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error