D
Dicread
HomeDictionaryVvibration

vibration

sự rung động / cảm giác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: vibrations

vibration mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hin tượng vt lý và hai là trng thái cm xúc. Trong ngcnh vt lý, tnày mô tschuyn động cơ hc nhanh và liên tc, thường được cm nhn qua xúc giác hoc nghe thy qua âm thanh. Ví dụ, khi nói vtiếng động cơ xe hoc tiếng chuông đin thoi, chúng ta dùng vibration để chsrung động vt lý.

Trong ngcnh tâm lý hoc tâm linh, vibration (thường được dùngsnhiu vibrations) mô tmt "lung năng lượng" hoc cm giác mà mt người, mt địa đim hoc mt tình hung ta ra. Đây là cách nóin dụ để chtrc giác hocn tượng ban đầu vmt cm xúc.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen và nghĩa bóng để tránh nhm ln trong giao tiếp:

Nghĩa vt lý (Srung động): Tp trung vào tác động vt cht. Ví dụ: The vibration of the phone woke me up (Srung động ca đin thoi đã làm tôi thc gic).

Nghĩa cm xúc (Cm giác): Tp trung vào trc giác. Ví dụ: I'm getting bad vibrations from this house (Tôi có mt cm giác không lành vngôi nhà này).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Trong tiếng Vit, chai nghĩa trên đều có thdch là "rung động", nhưng cn cn trng vì "rung động" trong tiếng Vit thường thiên vcm xúc yêu đương (ví dụ: "trái tim rung động"). Tuy nhiên, vibration trong tiếng Anh không bao giờ được dùng để chsxao xuyến trong tình yêu. Để din đạt srung động ca trái tim theo nghĩa tình cm, hãy sdng các tnhư flutter hoc stir.

Ngoài ra, cn phân bit vibration vi trembling hoc shaking. Trong khi vibration là srung động nhanh, đều và thường do máy móc hoc tn số âm thanh, thì trembling thường chsrun ry do shãi hoc lnh, và shaking là srung lc mnh hơn và không đều.

My heart felt a vibration when I saw her (Sai vì vibration không dùng cho tình cm).
My heart fluttered when I saw her (Đúng: Trái tim tôi xao xuyến khi nhìn thy cô ấy).

Vmt ngpháp, khi nói vhin tượng vt lý, vibration thường là danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh. Khi nói vcm giác/trc giác, tnày hu như luôn được sdngdng snhiu vibrations.

Countable when referring to a specific instance of shaking, like a phone vibration. Uncountable when referring to the general physical phenomenon of oscillation in physics.

Ý nghĩa

Danh từsự rung động

Chuyển động qua lại nhanh chóng của các hạt trong một môi trường

The loud music caused a strong vibration in the floor.

Âm nhạc lớn đã gây ra sự rung động mạnh trên sàn nhà.

Danh từcảm giác

Một cảm xúc hoặc phản ứng cảm xúc đối với một người hoặc một địa điểm

I got a strange vibration from the new manager.

Tôi có một cảm giác lạ về vị quản lý mới.

Ví dụ

The loud music caused a strong vibration in the floor.

Âm nhạc lớn đã gây ra sự rung động mạnh trên sàn nhà.

I got a strange vibration from the new manager.

Tôi có một cảm giác lạ về vị quản lý mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error