D
Dicread
HomeDictionaryDdecibel

decibel

đề-xi-ben
Danh từ
Số nhiều: decibels

decibel là mt đơn vị đo lường logarit, không phi là đơn vtuyến tính. Điu này có nghĩa là khi mc đề-xi-ben tăng lên, cường độ âm thanh thc tế tăng theo cp snhân chkhông phi cp scng. Ví dụ, mt âm thanh có mc 20 decibels không chmnh gp đôi mà thc cht mnh hơn nhiu so vi âm thanh 10 decibels vmt áp sut âm thanh. Phân bit ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, decibel thường được dùng để mô tả độ ln ca âm thanh mà tai người cm nhn được. Tuy nhiên, trong kthut đin tvà vin thông, nó được dùng để đo tlgia hai mc công sut hoc đin áp ca tín hiu. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày thường được viết tt là dB trong các văn bn kthut. Lưu ý vcách dùng Khi nói về độ ồn, người ta thường dùng cm tdecibel level (mc đề-xi-ben). Tránh nhm ln gia vic tăng decibel vi vic tăng âm lượng mt cách đơn gin; vì đây là thang đo logarit, mt sthay đổi nhvsdecibel có thdn đến sthay đổi ln vcường độ vt lý ca âm thanh.

Ý nghĩa

Danh từđề-xi-ben

Một đơn vị đo logarit được dùng để biểu thị tỷ lệ giữa một mức công suất hoặc cường độ này với một mức khác, thường được dùng nhất để đo cường độ âm thanh

"The noise level in the factory reached 90 decibels."

Mức tiếng ồn trong nhà máy đạt tới 90 đề-xi-ben.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error