D
Dicread
HomeDictionaryRresonance

resonance

độ vang / sự đồng cảm / hiện tượng cộng hưởng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: resonances

resonance mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý hc cho đến cm xúc con người. Trong vt lý, tnày mô thin tượng cng hưởng hoc độ vang, khi mt vt thdao động cùng tn svi mt ngun lc bên ngoài, to ra cường độ âm thanh hoc năng lượng ln hơn. Khi dùng trong âm nhc, nó nhn mnh vào cht lượng âm thanh đầy đặn và sâu lng.

Sc thái biu cm và tâm lý

Trong giao tiếp và nghthut, resonance không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là sự đồng cm. Điu này xy ra khi mt ý tưởng, mt câu chuyn hoc mt tác phm nghthut "chm" đến cm xúc ca người nghe/xem, khiến hcm thy điu đó đúng vi tri nghim cá nhân ca mình. Skhác bit gia resonance và sympathy là resonance gi lên mt skết ni sâu sc, bn vng và mang tính ni tâm hơn.

Ví dụ: Mt bài phát biu có resonance mnh mskhiến người nghe suy ngm lâu dài sau khi kết thúc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit resonance vi reverberation. Trong khi reverberation (svang vng) đơn thun là hin tượng âm thanh phn xli tcác bmt (như trong mt hang động), thì resonance li là skhuếch đại âm thanh do strùng khp vtn số.

Mt sai lm phbiến là nhm ln resonance vi echo (tiếng vang). echo là mt âm thanh riêng bit lp li sau mt khong thi gian ngn, còn resonance là mt trng thái rung động liên tc làm tăng cường độ ca âm thanh đó.

Lưu ý vngpháp

resonance là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng vt lý hoc trng thái cm xúc chung. Tuy nhiên, trong các văn bn kthut chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi cng hưởng khác nhau.

Uncountable when referring to the physical property of sound or vibration. Countable when referring to a specific instance of emotional connection or a particular resonant frequency.

Ý nghĩa

Danh từđộ vang

Đặc tính của âm thanh trầm, đầy đặn và vang vọng

The singer's voice had a rich resonance that filled the hall.

Giọng hát của ca sĩ có độ vang phong phú làm tràn ngập cả hội trường.

Danh từsự đồng cảm

Khả năng gợi lên những hình ảnh, ký ức hoặc cảm xúc bền vững

The story of the refugee had a strong resonance with the audience.

Câu chuyện của người tị nạn đã tạo ra sự đồng cảm mạnh mẽ với khán giả.

Danh từhiện tượng cộng hưởng

Hiện tượng một hệ thống dao động ở một tần số cụ thể khi bị tác động bởi một lực bên ngoài

The bridge collapsed due to mechanical resonance caused by the wind.

Cây cầu bị sập do hiện tượng cộng hưởng cơ học gây ra bởi gió.

Ví dụ

The cello is prized for the deep resonance of its tone.

Đàn cello được đánh giá cao nhờ độ vang trầm sâu của âm sắc.

0

The themes of the novel have a powerful resonance with modern readers.

Các chủ đề của cuốn tiểu thuyết tạo ra sự đồng cảm mạnh mẽ với độc giả hiện đại.

0

Engineers must account for structural resonance to prevent the building from shaking.

Các kỹ sư phải tính toán đến hiện tượng cộng hưởng cấu trúc để ngăn tòa nhà bị rung lắc.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error