hertz
héc
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từhéc
Đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế, tương đương với một chu kỳ trên mỗi giây
"The radio station broadcasts at 101.1 hertz."
Đài phát thanh phát sóng ở tần số 101,1 megahéc.
Đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế, tương đương với một chu kỳ trên mỗi giây
"The radio station broadcasts at 101.1 hertz."
Đài phát thanh phát sóng ở tần số 101,1 megahéc.