D
Dicread
HomeDictionaryHhertz

hertz

héc
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từhéc

Đơn vị đo tần số trong hệ đo lường quốc tế, tương đương với một chu kỳ trên mỗi giây

"The radio station broadcasts at 101.1 hertz."

Đài phát thanh phát sóng ở tần số 101,1 megahéc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error