D
Dicread
HomeDictionaryVvoice

voice

giọng nói、tiếng nói、phát biểu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: voicesQuá khứ: voicedPhân từ 2: voicedV-ing: voicingSo sánh hơn: more voicingSo sánh nhất: most voicing

Thut ngnày bao gm ccơ chế sinh lý to ra âm thanh ln đặc đim nhn dng âm thanh riêng bit ca mi cá nhân. Đây là công cgiao tiếp chính ca con người, truyn ti cm xúc và bn sc thông qua cao độ, âm sc và âm hưởng. Ngoài khía cnh âm hc, tnày còn mrng sang lĩnh vc chính trvà xã hi để chquyn đại din và khnăng hành động. Theo nghĩa này, vic có voice đồng nghĩa vi vic shu quyn lc để gâynh hưởng đến các quyết định hoc được lng nghe trong mt hthng phân cp quyn lc.

Có thể đếm được khi nói về một âm thanh cụ thể hoặc quyền bỏ phiếu.

Ý nghĩa

Danh từgiọng nói
[someone]

Âm thanh do con người tạo ra khi nói hoặc hát

"Her voice sounded tired after the long trip."

Giọng cô ấy nghe có vẻ mệt mỏi sau chuyến đi dài.

Cụm từ kết hợp

soft voice

giọng nhẹ nhàng

She spoke in a soft voice to wake the baby.

Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng để đánh thức em bé.

voice mail

hòm thư thoại

I left a detailed message on his voice mail.

Tôi đã để lại một tin nhắn chi tiết trong hòm thư thoại của anh ấy.

inner voice

tiếng nói nội tâm

My inner voice told me that something was wrong.

Tiếng nói nội tâm bảo tôi rằng có điều gì đó không ổn.

voice actor

diễn viên lồng tiếng

The voice actor spent hours in the studio.

Diễn viên lồng tiếng đã dành nhiều giờ đồng hồ trong studio.

strong voice

giọng nói mạnh mẽ

He has a strong voice that commands attention.

Anh ấy có một giọng nói mạnh mẽ, khiến mọi người phải chú ý.

Cụm động từ

voice out

nói ra, bày tỏ

They decided to voice out their frustrations at the town hall.

Họ quyết định nói ra những nỗi thất vọng của mình tại buổi họp thị trấn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error