D
Dicread
HomeDictionaryVvoice

voice

giọng nói
[C/U] Cả hai
Số nhiều: voicesQuá khứ: voicedPhân từ 2: voicedV-ing: voicingSo sánh hơn: more voicingSo sánh nhất: most voicing

Thut ngnày bao hàm ccơ chế sinh lý to ra âm thanh ln đặc đim nhn dng âm thanh riêng bit ca mi cá nhân. Đây là công cgiao tiếp chính ca con người, truyn ti cm xúc và bn sc thông qua cao độ, âm sc và âm hưởng.

Ngoài khía cnh âm hc, thut ngnày còn mrng sang lĩnh vc chính trvà xã hi để chquyn tquyết và sự đại din. Theo nghĩa này, vic có tiếng nói đồng nghĩa vi vic shu quyn năng để gâynh hưởng đến các quyết định hoc được lng nghe trong mt hthng phân cp quyn lc.

Countable as a specific sound or a right to vote.

Ý nghĩa

Danh từgiọng nói

Âm thanh do con người tạo ra khi nói hoặc hát

Her voice sounded tired after the long trip.

Giọng cô ấy nghe có vẻ mệt mỏi sau chuyến đi dài.

Ví dụ

Her voice sounded tired after the long trip.

Giọng cô ấy nghe có vẻ mệt mỏi sau chuyến đi dài.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error