D
Dicread
HomeDictionaryPpronunciation

pronunciation

cách phát âm / cách phát âm chuẩn
Danh từ
Số nhiều: pronunciations

pronunciation đề cp đến cách mt thoc mt ngôn ngữ được phát âm ra thành tiếng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cách phát âm", nhưng người hc cn phân bit rõ gia vic phát âm đúng theo quy tc và vic phát âm theo phương nghoc thói quen cá nhân. Skhác bit gia phát âm và chính t Mt trong nhng khó khăn ln nht đối vi người Vit khi hc tiếng Anh là skhông nht quán gia cách viết (spelling) và cách phát âm (pronunciation). Nhiu tcó cách viết tương tnhưng phát âm hoàn toàn khác nhau, hoc ngược li. Vì vy, khi tra cu pronunciation, bn nên ưu tiên sdng bng ký hiu phiên âm quc tế (IPA) thay vì cgng đoán cách đọc da trên mt chữ. Ví dụ: Tcolonel (đại tá) có cách phát âm hoàn toàn khác vi cách viết ca nó. Phát âm chun và biến th Khi nói vpronunciation, chúng ta thường phân bit gia "phát âm chun" (standard pronunciation) — tc là cách đọc được chp nhn rng rãi trong môi trường hc thut hoc truyn thôngvà các biến thvùng min. Vic nm vng phát âm chun giúp người hc giao tiếp hiu quhơn, nhưng vic hiu các biến thphát âm khác nhau cũng rt quan trng để có thnghe hiu người bn xtrong thc tế. Đúng: His pronunciation is very clear. (Cách phát âm ca anhy rt rõ ràng.) Sai: Sdng pronunciation để nói vngữ điu (intonation) hay trng âm (stress) mt cách riêng lẻ, mc dù chúng là mt phn ca quá trình phát âm tng thể.

Ý nghĩa

Danh từcách phát âm

Cách mà một từ hoặc một ngôn ngữ được nói ra

"His pronunciation of the French vowels is nearly perfect."

Cách phát âm các nguyên âm tiếng Pháp của anh ấy gần như hoàn hảo.

Danh từcách phát âm chuẩn

Cách nói một từ cụ thể được chấp nhận hoặc được coi là tiêu chuẩn

"The dictionary provides the correct pronunciation for the term."

Cuốn từ điển cung cấp cách phát âm chuẩn cho thuật ngữ này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error