D
Dicread
HomeDictionaryDdormant

dormant

ngủ yên
Tính từ
So sánh hơn: more dormantSo sánh nhất: most dormant

dormant mô tmt trng thái tm thi ngng hot động, không phát trin hoc không biu hin ra bên ngoài, nhưng vn có khnăng tái hot động trong tương lai. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc khoa hc, gi lên hìnhnh mt stn ti tim tàng, chờ đợi điu kin thích hp để bùng phát hoc thc tnh.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Vit, dormant thường được dch là "ngyên" hoc "tim tàng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ dormant vi các tnhư inactive hay passive:

dormant hàm ý mt trng thái nghngơi có tính chu khoc tm thi (như ht ging trong mùa đông hoc núi la ngyên), nhn mnh vào khnăng shot động trli.
inactive đơn thun là không hot động, không nht thiết phi có khnăng tái khi động hoc mang tính cht sinh hc/địa cht.
passive thiên vsthụ động, thiếu chủ động trong hành động, khác vi trng thái "ngủ" để bo tn năng lượng ca dormant.

Ví dụ: Mt tài khon ngân hàng không dùng đến trong thi gian dài được gi là dormant account (tài khon ngyên), không phi passive account.

Ngcnh áp dng phbiến

Tnày xut hin thường xuyên trong ba lĩnh vc chính:

Địa cht và Sinh hc: Dùng cho núi la (dormant volcano) hoc các loài sinh vt, ht ging trong trng thái ngủ đông để sinh tn.
Y hc: Mô tcác loi virus hoc bnh lý timn trong cơ thnhưng chưa gây triu chng (ví dụ: dormant virus).
Tài chính và Pháp lý: Chcác tài khon hoc quyn li không có giao dch trong mt thi gian dài.

Lưu ý vngpháp

dormant là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become, remain). Khi sdng, hãy lưu ý rng trng thái này luôn mang tính cht tm thi; nếu mt thgì đó ngng hot động vĩnh vin, hãy sdng extinct (tuyt chng/tt hoàn toàn) thay vì dormant.

Đúng: The volcano has been dormant for centuries. (Ngn núi la này đã ngyên trong nhiu thế kỷ.)
Sai: Sdng dormant cho mt loài vt đã tuyt chng hoàn toàn.

Ý nghĩa

Tính từngủ yên

Trong trạng thái tạm thời không hoạt động hoặc đang ngủ

The volcano has been dormant for centuries.

Ngọn núi lửa này đã ngủ yên trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error