D
Dicread
HomeDictionaryIinactive

inactive

không hoạt động, ngưng hoạt động, không hoạt tính
adj
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more inactiveSo sánh nhất: most inactive

Thut ngnày mô tmt trng thái tĩnh lng hoc ngyên, thường ngụ ý mt stm dng thay vì kết thúc hoàn toàn. Trong các ngcnh kthut hoc khoa hc như địa cht và hóa hc, inactive mang sc thái trung lp, đơn thun chvic thiếu ht phnng hoc không có sphun trào ti thi đim hin ti. Khi dùng để mô tcon người, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, gi liên tưởng đến slười biếng hoc tình trng sc khe kém. Nó din tmt li sng ít vn động, khi cơ thkhông được rèn luyn, đối lp hoàn toàn vi trng thái năng động và tràn đầy năng lượng.

Ý nghĩa

adjkhông hoạt động
[someone][something]

Không tham gia vào bất kỳ hoạt động thể chất hoặc bài tập thể dục nào

"He has been inactive since his injury."

Anh ấy không còn vận động kể từ sau chấn thương.

adjngưng hoạt động
[something]

Hiện không hoạt động, không vận hành hoặc không được sử dụng

"The volcano has been inactive for centuries."

Ngọn núi lửa này đã ngưng hoạt động trong nhiều thế kỷ.

adjkhông hoạt tính
[something]

Không tạo ra phản ứng hóa học hoặc hiệu ứng sinh học

"The virus remains inactive until it enters a host cell."

Virus vẫn ở trạng thái không hoạt tính cho đến khi nó xâm nhập vào tế bào vật chủ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error