D
Dicread
HomeDictionaryIinactive

inactive

thụ động / ngừng hoạt động / không hoạt động
adj
So sánh hơn: more inactiveSo sánh nhất: most inactive

inactive mô ttrng thái thiếu svn động, hot động hoc không to ra hiung trong mt bi cnh cthể. Tùy vào lĩnh vc, tnày mang nhng sc thái khác nhau: trong đời sng hàng ngày, nó chsthụ động vthcht; trong kthut hoc địa cht, nó chtrng thái ngng hot động; và trong khoa hc, nó chskhông hot động vmt hóa hc hoc sinh hc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inactive vi passive và idle. Trong khi inactive nhn mnh vào vic thiếu hot động hoc trng thái "tĩnh", thì passive (thụ động) thường dùng để chthái độ chp nhn mà không phn kháng hoc không chủ động tác động vào tình hung. Trong khi đó, idle thường dùng cho máy móc hoc con người khi họ đang rnh ri, không làm vic dù có khnăng làm vic.

inactive: Mt tài khon ngân hàng không có giao dch trong thi gian dài (ngng hot động).
passive: Mt người có tính cách thụ động, luôn chlnh tngười khác.
idle: Mt động cơ đang chy nhưng xe không di chuyn (chy không ti).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng inactive trong y tế hoc sc khe, tnày thường ám chmt li sng thiếu vn động, trái ngược vi active (năng động). Ví dụ, cm tinactive lifestyle mô tvic mt người dành quá nhiu thi gian ngi mt chvà không tp thdc.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, inactive thường dùng để chcác tài khon hoc ca sphn mm hin không được sdng hoc không được chn. Cn tránh nhm ln vi disabled (bvô hiu hóa), vì inactive chlà trng thái tm thi không hot động, còn disabled là trng thái bngt chc năng mt cách chủ đích.

Vmt ngpháp, inactive là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be, become hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

adjthụ động

Không tham gia vào bất kỳ hoạt động thể chất hoặc bài tập thể dục nào

He has been inactive since his injury.

Anh ấy đã không hoạt động kể từ khi bị chấn thương.

adjngừng hoạt động

Hiện không hoạt động, vận hành hoặc không được sử dụng

The volcano has been inactive for centuries.

Núi lửa này đã ngừng hoạt động trong nhiều thế kỷ.

adjkhông hoạt động

Không tạo ra phản ứng hóa học hoặc hiệu ứng sinh học

The virus remains inactive until it enters a host cell.

Vi-rút vẫn không hoạt động cho đến khi nó xâm nhập vào tế bào vật chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error