D
Dicread
HomeDictionaryFfreezer

freezer

tủ đông / kho đông lạnh
Danh từ
Số nhiều: freezers

freezer dùng để chcác thiết blàm lnhnhit độ dưới đim đóng băng ca nước, nhm mc đích bo qun thc phm lâu dài. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô và mc đích sdng mà tnày có nhng cách dch khác nhau để tránh gây nhm ln. Phân bit theo quy mô sdng Đim quan trng nht khi sdng freezer là phân bit gia thiết bgia dng và thiết bcông nghip. Trong gia đình, freezer thường là mt ngăn nhnm trong tlnh (tlnh hai cánh) hoc mt chiếc tủ đông độc lp. Ngược li, trong bi cnh thương mi hoc vn chuyn, freezer ám chnhng kho lnh khng ldùng để lưu trhàng hóa slượng ln. Gia đình: chest freezer (tủ đông dng rương) hoc upright freezer (tủ đông đứng). Công nghip: industrial freezer (kho đông lnh/kho cp đông). Phân bit vi các thiết blàm lnh khác Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia freezer và refrigerator (hoc gi tt là fridge). Trong khi fridge chlàm mát thc phmnhit độ thp để gitươi trong thi gian ngn, thì freezer làm đông cng thc phm để bo qun trong thi gian dài. Sai: Put the ice cream in the fridge. (Nếu bn mun kem không btan, bn phi dùng freezer). ✅ Đúng: Put the ice cream in the freezer. Lưu ý vngpháp freezer là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt thiết bcthể, hãy nhsdng mo ta hoc the phía trước.

Ý nghĩa

Danh từtủ đông

Một thiết bị hoặc ngăn cách nhiệt được sử dụng để giữ cho thực phẩm và các vật dụng khác được đông lạnh

"Put the ice cream in the freezer so it does not melt."

Hãy cho kem vào tủ đông để nó không bị tan chảy.

kho đông lạnh

Một đơn vị công nghiệp lớn được sử dụng để lưu trữ dài hạn các hàng hóa dễ hư hỏng ở nhiệt độ rất thấp

Công ty đã đầu tư vào một kho đông lạnh mới để lưu trữ các lô hàng hải sản số lượng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error