D
Dicread
HomeDictionaryAarctic

arctic

thuộc Bắc Cực / lạnh giá / vùng Bắc Cực
Tính từDanh từ

arctic mang hai sc thái chính: mt là tính tchvtrí địa lý cthvà hai là tính tmô tả đặc đim khí hu. Khi dùng để chvtrí, nó luôn liên quan đến vùng cc Bc ca Trái Đất. Khi dùng để mô tthi tiết, nó mang nghĩa cường điu để nhn mnh cái lnh khc nghit, vượt xa mc lnh thông thường.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "Bc Cc" cho cả địa danh và tính cht lnh giá, nhưng trong tiếng Anh, cn phân bit rõ ngcnh:

Khi nói về địa lý: arctic dùng để chmi ththuc vvùng Bc Cc (ví dụ: arctic wildlife - động vt hoang dã Bc Cc). Lưu ý rng arctic chdành cho cc Bc, trong khi cc Nam sdùng tantarctic.
Khi nói vcm giác: arctic được dùng như mt phépn dụ để chslnh lo đến mc đóng băng. Ví dụ, thay vì nói "rt lnh", bn có thnói arctic temperatures để gi lên hìnhnh cái lnh thu xương ca vùng cc.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý không nhm ln gia arctic và antarctic. Mt sai lm phbiến là dùng arctic để chchung cho tt ccác vùng cc ca Trái Đất.

The arctic regions of the South Pole (Sai vì arctic là cc Bc, không thể đi vi cc Nam).
The antarctic regions of the South Pole (Đúng).

Ngoài ra, khi so sánh vi cold hay freezing, arctic mang mc độ cc đoan hơn nhiu. Nếu cold là lnh bình thường và freezing là lnh đến mc đóng băng, thì arctic gi lên mt môi trường khc nghit, hoang vu và không thchu đựng được đối vi con người nếu không có thiết bbo hộ.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi được viết hoa (Arctic), nó thường đóng vai trò là danh triêng chvùng Bc Cc hoc tính tchvùng địa lý cthể. Khi viết thường (arctic), nó thường được dùng như mt tính tmô tả đặc đim lnh giá.

Ý nghĩa

Tính từthuộc Bắc Cực
[~ something]

Liên quan đến các vùng xung quanh Bắc Cực

The researchers studied arctic wildlife in the tundra.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu động vật hoang dã Bắc Cực ở vùng lãnh nguyên.

Tính từlạnh giá
[~ something]

Cực kỳ lạnh, giống với khí hậu của Bắc Cực

The wind chill created an arctic blast that froze the pipes.

Cái lạnh của gió đã tạo ra một luồng khí lạnh giá làm đóng băng các đường ống.

Danh từvùng Bắc Cực

Vùng xung quanh Bắc Cực, bao gồm Bắc Băng Dương và các vùng đất liền liền kề

Much of the arctic is covered in permanent ice sheets.

Phần lớn vùng Bắc Cực được bao phủ bởi các dải băng vĩnh cửu.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error