D
Dicread
HomeDictionaryCcredit

credit

tín dụng / khoản ghi có / sự công nhận / tín chỉ / ghi nhận / cho rằng / ghi có
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: creditsQuá khứ: creditedPhân từ 2: creditedV-ing: crediting

Tnày gn lin cht chvi khái nim vstin tưởng và nim tin. Trong lĩnh vc tài chính, credit không chỉ đơn thun là vtin bc, mà còn là về độ tin cy trong li nói hoc lch sgiao dch ca mt cá nhân. Nó gi lên mt cu ni ca nim tin gia người cho vay và người vay, nơi hin ti được htrbi mt li ha cho tương lai.

Trong các bi cnh xã hi hoc sáng to, tnày hot động như mt dng giá trtrao đổi. Vic dành scông nhn cho ai đó là mt hành động xác nhn giá trị, chuyn stp trung tkết qusang ngun gc. Điu này biến mt thành tu chung chung thành mt di sn cthể, đánh du ranh gii gia svô danh và sghi nhn.

Countable when referring to a specific unit of study or a financial entry (three college credits). Uncountable when referring to the general ability to borrow money (he has a lot of credit).

Ý nghĩa

Danh từtín dụng

Khả năng của một khách hàng trong việc nhận hàng hóa hoặc dịch vụ trước khi thanh toán, dựa trên sự tin tưởng rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện trong tương lai

The bank decided to extend credit to the small business.

Ngân hàng đã quyết định mở rộng tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ này.

Danh từkhoản ghi có

Một mục ghi chép số tiền nhận được trong một tài khoản tài chính

The company gave me a ten dollar credit on my account for the shipping delay.

Công ty đã ghi có mười đô la vào tài khoản của tôi vì sự chậm trễ trong vận chuyển.

Danh từsự công nhận

Sự thừa nhận công khai hoặc lời khen ngợi dành cho một người vì một thành tựu hoặc một tác phẩm

The director deserves full credit for the film's success.

Đạo diễn xứng đáng nhận được toàn bộ sự công nhận cho thành công của bộ phim.

Danh từtín chỉ

Một đơn vị học tập được các cơ sở giáo dục sử dụng để biểu thị việc hoàn thành một khóa học

I need three more credits in history to graduate this semester.

Tôi cần thêm ba tín chỉ lịch sử để tốt nghiệp trong học kỳ này.

Ngoại động từghi nhận
[~ someone with something]

Công khai thừa nhận ai đó là người sáng tạo hoặc là nguyên nhân của một điều gì đó

The journalist credited the anonymous source with the scoop.

Nhà báo đã ghi nhận nguồn tin ẩn danh cho tin độc quyền này.

Ngoại động từcho rằng
[~ something to someone]

Tin rằng một đặc điểm hoặc hành động cụ thể là do một người cụ thể gây ra

The team's victory was credited to the coach's new strategy.

Chiến thắng của đội được cho là nhờ chiến thuật mới của huấn luyện viên.

Ngoại động từghi có
[~ an account with something]

Thêm một số tiền cụ thể vào một tài khoản ngân hàng hoặc tài khoản tài chính

The store credited my account with the full refund.

Cửa hàng đã ghi có khoản hoàn tiền đầy đủ vào tài khoản của tôi.

Ví dụ

The store offers credit to customers with a steady income.

Cửa hàng cung cấp tín dụng cho những khách hàng có thu nhập ổn định.

0

I have a five dollar credit on my phone account.

Tôi có một khoản ghi có năm đô la trong tài khoản điện thoại.

0

She received full credit for organizing the charity event.

Cô ấy nhận được toàn bộ sự công nhận vì đã tổ chức sự kiện từ thiện.

0

He needs one more credit in science to graduate.

Anh ấy cần thêm một tín chỉ khoa học nữa để tốt nghiệp.

0

The author credited her editor with improving the manuscript.

Tác giả đã ghi nhận biên tập viên của mình trong việc cải thiện bản thảo.

0

The success of the project was credited to teamwork.

Thành công của dự án được cho là nhờ vào tinh thần làm việc nhóm.

0

The bank will credit the funds to your account tomorrow.

Ngân hàng sẽ ghi có số tiền vào tài khoản của bạn vào ngày mai.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error