D
Dicread
HomeDictionaryLlockup

lockup

phòng giam tạm thời / việc khóa cửa / gara khóa kín / trạng thái treo máy
Danh từ
Số nhiều: lockups

lockup là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái từ đời thường, pháp lý cho đến kthut chuyên sâu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa vt lý (khóa ca, giam giữ) và nghĩa tru tượng trong công nghthông tin.

Ý nghĩa

Danh từphòng giam tạm thời

Một phòng giam tạm thời hoặc một nhà tù nhỏ được sử dụng để tạm giữ trong thời gian ngắn

The suspect was held in the local lockup overnight.

Nghi phạm bị giữ trong phòng giam tạm thời của địa phương qua đêm.

Danh từviệc khóa cửa

Hành động khóa một thứ gì đó hoặc ai đó trong một nơi để ngăn chặn việc trốn thoát hoặc xâm nhập

The security guard performed the nightly lockup of the facility.

Nhân viên bảo vệ đã thực hiện việc khóa cửa cơ sở vào mỗi đêm.

Danh từgara khóa kín

Một khu vực lưu trữ an toàn hoặc một gara nơi xe cộ hoặc thiết bị được giữ dưới khóa và chìa khóa

He keeps his classic car in a private lockup.

Anh ấy để chiếc xe cổ của mình trong một gara khóa kín riêng tư.

Danh từtrạng thái treo máy

Một trạng thái trong đó hai hoặc nhiều tiến trình máy tính không thể tiếp tục vì mỗi tiến trình đang chờ tiến trình kia giải phóng tài nguyên

The system crashed due to a deadlock lockup.

Hệ thống bị sập do trạng thái treo máy vì deadlock.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error