D
Dicread
HomeDictionarySstare

stare

nhìn chằm chằm / cái nhìn chằm chằm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: staresQuá khứ: staredPhân từ 2: staredV-ing: staring

stare mô thành động nhìn mt ai đó hoc vt gì đó mt cách cố định, kéo dài, thường là vi đôi mt mto. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tnhiên hoc cường độ mnh trong ánh nhìn, thường xut hin khi mt người đang ngc nhiên, tc gin, shãi hoc đang suy nghĩ mông lung đến mc ngây người.

Trong văn hóa giao tiếp, vic stare thường bcoi là bt lch shoc gây hn nếu đối tượng bnhìn cm thy không thoi mái. Vì vy, tnày mang sc thái nng nhơn nhiu so vi nhng tchvic nhìn thông thường.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln stare vi mt số động tchvic nhìn khác. Vic phân bit rõ ràng sgiúp bn sdng tchính xác hơn trong tng ngcnh:

look: Đây là ttrung tính nht, chỉ đơn gin là hướng mt vphía mt đối tượng. Ví dụ: look at the map (nhìn vào bn đồ).
glance: Ngược li hoàn toàn vi stare, glance là nhìn lướt qua rt nhanh ri quay đi ngay. Ví dụ: glance at the clock (liếc nhìn đồng hồ).
gaze: Cũng là nhìn lâu và cố định, nhưng gaze mang sc thái tích cc, mơ màng hoc ngưỡng mộ. Trong khi stare có thgây khó chu hoc thhin sngây người, thì gaze gi lên schiêm nghim hoc tình yêu. Ví dụ: gaze at the stars (ngm nhìn nhng vì sao).
peer: Nhìn mt cách khó khăn, cgng nhìn rõ điu gì đó mnht hoc bche khut. Ví dụ: peer through the fog (nhìn xuyên qua màn sương).

Lưu ý vcách dùng và cu trúc

Khi sdng stare như mt động từ, nó thường đi kèm vi gii tat để chỉ đối tượng bnhìn. Nếu dùng như mt danh từ, nó mô tchính cái nhìn kéo dài đó.

Sai: He stared the painting. (Thiếu gii từ)
✅ Đúng: He stared at the painting. (Anhy nhìn chm chm vào bc tranh.)

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh dch stare thành "nhìn" mt cách chung chung. Hãy sdng cm từ "nhìn chm chm" hoc "nhìn ngây người" để truyn ti đúng cường độ và cm xúc ca tnày trong tiếng Anh.

Countable when referring to a single instance of looking (a long stare). Uncountable when referring to the general act of gazing.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhìn chằm chằm
[~ someone]

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó một cách cố định hoặc ngây người với đôi mắt mở to

He continued to stare at the painting for an hour.

Anh ấy tiếp tục nhìn chằm chằm vào bức tranh trong một giờ.

Nội động từnhìn chằm chằm

Nhìn một cách cố định với đôi mắt mở to

She just stood there and stared.

Cô ấy chỉ đứng đó và nhìn chằm chằm.

Danh từcái nhìn chằm chằm

Một cái nhìn kéo dài và cố định

The cat gave me a cold stare.

Con mèo nhìn tôi bằng một cái nhìn lạnh lùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error