blizzard
bão tuyết / cơn dồn dập
Danh từ
Số nhiều: blizzards
Ý nghĩa
Danh từbão tuyết
Một trận bão tuyết dữ dội đặc trưng bởi gió mạnh và tầm nhìn rất thấp
"The city was paralyzed by a sudden blizzard that dumped two feet of snow."
Thành phố đã bị tê liệt trong ba ngày bởi một trận bão tuyết mùa đông khủng khiếp.
Danh từcơn dồn dập
Một lượng lớn thứ gì đó xuất hiện bất ngờ và gây choáng ngợp, thường là thông tin hoặc yêu cầu, ập đến cùng một lúc
"The office was hit by a blizzard of complaints after the software update."
Thư ký báo chí đã phải đối mặt với một cơn dồn dập các câu hỏi sau thông báo.