D
Dicread
HomeDictionaryCcongeal

congeal

đông lại / làm đông / hình thành
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: congealedPhân từ 2: congealedV-ing: congealing

congeal mô tquá trình mt cht lng chuyn sang trng thái đặc, do hoc rn, thường là do gim nhit độ hoc phnng hóa hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đông li" hoc "đông đặc". Đim đặc trưng ca congeal là nó gi lên hìnhnh mt cht lng trnên đặc quánh, đôi khi to thành mt khi không đồng nht hoc có độ nht cao, thay vì đóng băng hoàn toàn thành tinh thcng như freeze. Sc thái sdng và phân bit Khi nói vvt cht vt lý, congeal thường được dùng cho các cht như máu, mỡ, hoc nước st. Ví dụ, khi mnóng ngui đi và trthành mt lp màu trng đặc, đó chính là quá trình congeal. congeal vs freeze: Trong khi freeze nhn mnh vic biến thành đá (băng) do nhit độ cc thp, congeal nhn mnh sthay đổi độ đặc và tính cht vt lý ca cht lng (thường là cht béo hoc protein). Nghĩa bóng và chuyn nghĩa Ngoài nghĩa vt lý, congeal còn được dùng để mô tcác khái nim tru tượng như ý tưởng, cm xúc hoc kế hoch khi chúng bt đầu trnên rõ ràng, cố định và không còn thay đổi. Trong ngcnh này, nó tương đương vi vic "hình thành" hoc "kết tinh" mt điu gì đó tnhng suy nghĩ mơ hban đầu. Ví dụ: Mt ý tưởng ban đầu còn ri rc sau đó congeal thành mt kế hoch chi tiết. Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là ni động từ (tự đông li) hoc ngoi động từ (làm cho đông li). Khi sdng, hãy chú ý đến trng thái ca cht lng để chn ttiếng Vit tươngng cho tnhiên nht (ví dụ: máu thì dùng "đông", mthì dùng "đông đặc").

Ý nghĩa

Nội động từđông lại

Thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn hoặc bán rắn, thường là do làm lạnh

"The fat in the pan began to congeal as the temperature dropped."

Máu bắt đầu đông lại quanh vết thương.

Ngoại động từlàm đông
[~ something]

Khiến một chất lỏng trở nên bán rắn hoặc rắn thông qua việc làm lạnh hoặc phản ứng hóa học

"The chef used a thickening agent to congeal the sauce."

Đầu bếp để cho nước sốt đông lại trong tủ lạnh.

Nội động từhình thành

Kết tinh hoặc trở nên cố định trong một hình thái cụ thể, thường dùng để nói về các ý tưởng, kế hoạch hoặc cảm xúc

"Their shared grievances began to congeal into a formal protest movement."

Những nghi ngờ mơ hồ của họ cuối cùng đã bắt đầu hình thành một lý thuyết mạch lạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error