D
Dicread
HomeDictionaryFfrigid

frigid

giá lạnh / lạnh lùng / lãnh cảm
Tính từ
So sánh hơn: more frigidSo sánh nhất: most frigid

frigid mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi cold. Khi dùng để mô tthi tiết, nó không chỉ đơn thun là lnh mà là cái lnh tê tái, giá băng, thường gây khó khăn cho ssinh tn. Trong khi cold là mt tphbiến và trung tính, frigid gi lên hìnhnh ca băng giá và skhc nghit.

Sc thái vcm xúc và hành vi

Khi mô tcon người hoc thái độ, frigid ám chsthiếu ht hoàn toàn sự ấm áp, lòng trcn hoc sthân thin. Nó mô tmt trng thái cng nhc, xa cách đến mc gây khó chu cho người đối din. Ví dụ, mt li chào frigid không chlà không thân thin mà là mt stchi giao tiếp vmt cm xúc.

He gave me a cold look (Anhy nhìn tôi lnh lùng - mc độ bình thường)
He gave me a frigid reception (Anhy đón tiếp tôi mt cách lnh lo/cng nhc - mc độ cc đoan, thiếu thin chí hoàn toàn)

Lưu ý vngcnh nhy cm

Trong lĩnh vc tâm lý hc hoc y khoa, frigid được dùng để chtình trng lãnh cm, đặc bit là sthiếu ht ham mun tình dc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp hin đại, vic dùng tnày để mô tmt người có thbcoi là khiếm nhã hoc mang tính phán xét. Thay vào đó, các thut ngchuyên môn hoc cách din đạt nhnhàng hơn thường được ưu tiên.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit frigid vi frosty. Trong khi frigid nhn mnh vào slnh lo tuyt đối và cng nhc, frosty thường được dùng để mô tmt bu không khí căng thng, "đóng băng" tm thi do mt cuc tranh cãi hoc skhông hài lòng. Ví dụ, mt frosty silence là sim lng đầy căng thng, còn mt frigid personality là mt tính cách lnh lùng chu.

Ý nghĩa

Tính từgiá lạnh

Nhiệt độ cực kỳ lạnh

The explorers struggled to survive in the frigid climate of the Arctic.

Các nhà thám hiểm đã vật lộn để sinh tồn trong khí hậu giá lạnh của Bắc Cực.

Tính từlạnh lùng

Cứng nhắc, trang trọng, hoặc thiếu sự ấm áp và thân thiện trong cách cư xử

The atmosphere in the boardroom remained frigid after the heated argument.

Bầu không khí trong phòng họp vẫn lạnh lùng sau cuộc tranh luận gay gắt.

Tính từlãnh cảm

Thiếu đam mê, ham muốn tình dục hoặc không có sự đáp ứng về mặt cảm xúc

She found her partner to be emotionally frigid and distant.

Cô ấy thấy đối phương là người lãnh cảm và xa cách về mặt cảm xúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error