D
Dicread
HomeDictionarySslush

slush

tuyết tan / quỹ đen / lội bùn tuyết
Danh từNội động từ
Quá khứ: slushedPhân từ 2: slushedV-ing: slushing

slush mang sc thái mô tmt trng thái hn hp, không còn là tuyết trng tinh khiết mà đã chuyn sang dng lng, nhão và thường bvy bn bi bi đường hoc bùn đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tuyết tan" hoc "bùn tuyết", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun là hin tượng tuyết tan (melting snow) mà nhn mnh vào kết quca quá trình đó: mt lp cht lng st, gây khó chu khi di chuyn.

Ý nghĩa

Danh từtuyết tan

Tuyết hoặc băng trên mặt đất đã tan một phần, thường bị trộn lẫn với bụi bẩn

The car tires splashed slush all over my boots.

Lốp xe ô tô đã bắn bùn tuyết tan lên khắp đôi ủng của tôi.

Danh từquỹ đen

Một khoản tiền lớn được cung cấp cho một cá nhân hoặc tổ chức cho những mục đích thường là bí mật hoặc bất hợp pháp, thường là một quỹ đen

The politician was accused of using a secret slush fund to pay for his travel.

Vị chính trị gia bị cáo buộc sử dụng một quỹ đen bí mật để chi trả cho các chuyến đi của mình.

Nội động từlội bùn tuyết
[~ through something]

Di chuyển hoặc làm bắn nước hoặc tuyết tan khi đi qua

He slushed through the parking lot to the entrance.

Anh ấy lội qua lớp bùn tuyết trong bãi đậu xe để đi đến lối vào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error