D
Dicread
HomeDictionaryPpolar

polar

thuộc vùng cực / đối lập hoàn toàn
Tính từ

polar mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là liên quan đến địa lý tnhiên và hai là mô tsự đối lp tuyt đối. Khi sdng trong ngcnh địa lý, tnày dùng để chnhng khu vc hoc đặc đim thuc vBc Cc hoc Nam Cc. Ví dụ, polar bear (gu Bc Cc) hay polar ice caps (chm băng vùng cc). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "vùng cc" hoc cthlà "Bc Cc/Nam Cc" để đảm bo stnhiên.

Sự đối lp và tương phn

Trong nghĩa bóng, polar được dùng để mô thai svt, quan đim hoc tính cách hoàn toàn trái ngược nhau, ging như hai cc ca mt nam châm. Khi dùng vi nghĩa này, nó thường xut hin trong cm tpolar opposites để nhn mnh rng không có đim chung nào gia hai đối tượng.

Đúng: Their political views are polar opposites. (Quan đim chính trca họ đối lp hoàn toàn.)
Sai: Sdng polar để chskhác bit nhhoc không đáng kể.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit polar vi opposite. Trong khi opposite chỉ đơn thun là "ngược li", thì polar mang sc thái mnh mhơn, gi lên mt khong cách xa nht có thể, mt sự đối lp tuyt đối và không thdung hòa. Ví dụ, nếu hai người chỉ đơn gin là không đồng ý, ta dùng opposite, nhưng nếu họ ở hai thái cc hoàn toàn khác nhau vtư duy, polar slà la chn chính xác hơn.

Vmt ngpháp, polar chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt trng thái đối lp hoàn toàn, người dùng thường kết hp nó vi danh topposites để to thành mt cm danh tcố định.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng cực

Liên quan đến Bắc Cực hoặc Nam Cực

The polar bear is a native of the Arctic.

Gấu Bắc Cực là loài bản địa của vùng Bắc Cực.

Tính từđối lập hoàn toàn

Có xu hướng tồn tại ở hai thái cực đối lập nhau

The two political parties hold polar opposite views on tax reform.

Hai đảng chính trị có quan điểm đối lập hoàn toàn về cải cách thuế.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error