D
Dicread
HomeDictionaryPpolar

polar

thuộc về cực, đối lập hoàn toàn
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Khi được dùng trong ngcnh địa lý, thut ngnày gi lên cm giác vskhc nghit và cô lp tuyt đối. Nó vnên hìnhnh vmt môi trường trng xóa, lnh lo đến tê tái, to ra mtn tượng vnhng vùng đất xa xôi nht mà con người có thsinh sng được. Khi dùng để mô tả ý tưởng hoc tính cách, tnày ám chsthiếu ht hoàn toàn nhng đim chung hay vùng trung gian. Điu này cho thy mt sphân chia gay gt, không thdung hòa, nơi hai thc thcách xa nhau nht có thể, to nên mt scăng thng vì mâu thun tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cực

Liên quan đến Bắc Cực hoặc Nam Cực

"The polar bear is a native of the Arctic."

Gấu Bắc Cực là loài bản địa của vùng Arctic.

Tính từđối lập hoàn toàn

Có xu hướng tồn tại ở hai thái cực đối lập nhau

"The two political parties hold polar opposite views on tax reform."

Hai đảng chính trị có quan điểm đối lập hoàn toàn về cải cách thuế.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error