D
Dicread
HomeDictionaryGgelid

gelid

giá băng
Tính từ

gelid là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô ttrng thái cc klnh, thường là lnh đến mc đóng băng hoc gây tê lit. Khác vi cold (lnh) vn là mt tphthông dùng cho mi tình hung, hoc chilly (se lnh) gi cm giác hơi khó chu, gelid nhn mnh vào skhc nghit, tĩnh lng và đôi khi là svô hn ca cái lnh.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Trong văn hc, gelid không chmô tnhit độ vt lý mà còn thường được dùng theo nghĩa bóng để chslnh lùng trong cm xúc hoc thái độ. Khi mô tmt ánh nhìn hoc mt trái tim là gelid, người viết mun nhn mnh sthiếu vng hoàn toàn lòng trcn, sxa cách hoc sthù địch mt cách tuyt đối.

Ví dvnhit độ vt lý: the gelid waters of the Arctic (nhng vùng nước giá băng ca Bc Cc).
Ví dvcm xúc: a gelid stare (mt cái nhìn lnh lo/vô hn).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit gelid vi frozen (đóng băng). Trong khi frozen mô ttrng thái vt cht đã chuyn sang thrn do lnh, thì gelid tp trung vào đặc tính "cc klnh" ca môi trường hoc đối tượng, dù nó có thể đã đóng băng hay chưa. So vi frigid, gelid mang tính mô thìnhnh và thơ ca hơn, trong khi frigid thường được dùng trong ngcnh khoa hc (khí hu) hoc mô tscng nhc, thiếu nhit huyết trong quan htình cm.

Lưu ý vngpháp

gelid đóng vai trò là mt tính từ. Vì đây là tvng cao cp (advanced vocabulary), bn nên tránh sdng nó trong các cuc hi thoi hàng ngày để tránh gây cm giác quá trnh trng hoc không tnhiên. Thay vào đó, hãy dành tnày cho các bài lun văn hc, thơ ca hoc các văn bn mô tchi tiết.

Ý nghĩa

Tính từgiá băng

Cực kỳ lạnh hoặc đóng băng

The hikers struggled to cross the gelid waters of the mountain stream.

Những người leo núi đã vất vả để băng qua dòng nước giá băng của con suối trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error