D
Dicread
HomeDictionaryRrefrigerator

refrigerator

tủ lạnh
Danh từ
Số nhiều: refrigerators

refrigerator là thut ngchính thc để chthiết blàm lnh thc phm trong gia đình. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng tviết tt fridge để to cm giác gn gũi và nhanh gn hơn. Chai tnày đều có nghĩa tương đương, nhưng refrigerator thường xut hin trong các văn bn hướng dn sdng, catalogue sn phm hoc các ngcnh trang trng.

Phân bit vi các thiết blàm lnh khác
Người hc cn lưu ý phân bit refrigerator vi freezer. Trong khi refrigerator dùng để githc phmnhit độ thp nhưng không đóng băng (thường là ngăn mát), thì freezer là ngăn đông hoc tủ đông chuyên dng để bo qun thc phmnhit độ âm sâu.

Ví dụ: Put the milk in the refrigerator (Hãy cho sa vào tlnh/ngăn mát).
Ví dụ: Store the meat in the freezer (Hãy bo qun tht trong tủ đông).

Lưu ý vcách dùng
Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung tt clà "tlnh", nhưng trong tiếng Anh, vic phân chia gia fridge và freezer là rt quan trng để tránh nhm ln vnhit độ bo qun thc phm. Ngoài ra, khi nói vcác tlnh công nghip ln trong nhà hàng, người ta có thdùng thut ngcommercial refrigerator.

Ý nghĩa

Danh từtủ lạnh

Một thiết bị chạy bằng điện dùng để giữ thực phẩm và đồ uống lạnh nhằm ngăn chúng bị hư hỏng

We need to buy a new refrigerator because the old one stopped cooling.

Chúng tôi cần mua một chiếc tủ lạnh mới vì chiếc cũ đã ngừng làm lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error