D
Dicread
HomeDictionaryAaccount

account

bản tường thuật / tài khoản / coi là / giải thích

/ə.ˈkaʊnt/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tnày xoay quanh khái nim 'tính toán' hoc 'đối chiếu'—cho dù đó là thut li mt câu chuyn, tính toán tin bc hay gii thích mt nguyên nhân. Nó là cu ni gia vic kchuyn và toán hc. Trong ý nghĩa tường thut, tnày hàm ý mt skli có cu trúc. Khác vi story (câu chuyn) vn có thlà hư cu, account (bn tường thut) thường gi ý vtính chính xác ca stht hoc góc nhìn ca mt nhân chng. Trong bi cnh tài chính, tnày đại din cho mt scái ca stin cy. Đó là vic theo dõi chính thc nhng gì đang nvà nhng gì đang shu, chuyn tvic đếm đơn thun sang ghi chép có hthng. Khi đóng vai trò là động từ, tnày mang sc thái ca sự đánh giá hoc bin minh. Vic account for (gii thích) mt điu gì đó ging như vic cân bng mt phương trình logic, cung cp mnh ghép còn thiếu để làm rõ kết quả.

Used as a countable noun whether referring to a narrative description of an event ('a first-hand account') or a financial arrangement with a bank ('opening a savings account').

Ý nghĩa

Danh từbản tường thuật

Một báo cáo hoặc sự mô tả về một sự kiện hoặc trải nghiệm

"She gave a detailed account of the accident to the police."

Cô ấy đã thuật lại chi tiết về vụ tai nạn cho cảnh sát.

Danh từtài khoản

Một bản ghi chép về các khoản chi tiêu và thu nhập tài chính

"The company's bank account is currently overdrawn."

Tài khoản ngân hàng của công ty hiện đang bị thấu chi.

Ngoại động từcoi là

Xem xét hoặc đánh giá ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

"He was accounted a hero by his fellow soldiers."

Anh ấy được các đồng đội coi là một anh hùng.

Nội động từgiải thích

Giải thích nguyên nhân của một điều gì đó, thường được dùng với `for`

"The sudden storm accounts for the delay in arrival."

Cơn bão bất ngờ là nguyên nhân cho sự chậm trễ khi đến nơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error