D
Dicread
HomeDictionaryFfreeze

freeze

đóng băng

/ˈfɹiːz/

verb (transitive/intransitive)
Quá khứ: frozePhân từ 2: frozenV-ing: freezing

Tnày mang cm giác mnh mvscng nhc và đình trệ đột ngt. Vmt vt lý, nó gi lên schuyn đổi ttrng thái chuyn động linh hot sang trng thái tĩnh và giòn. Tnày thường được dùng để mô tvic mt hoàn toàn chc năng hoc khnăng cử động, cho dù đó là mt chiếc máy tính btreo hay mt người btê lit vì shãi. Trong bi cnh kinh tế hoc chính trị, thut ngnày chuyn từ ý nghĩa vnhit độ sang sự ổn định. Vic đóng băng chi tiêu hoc tuyn dng ngụ ý mt sdng li bt buc, to ra mt môi trường trì trệ, nơi không có bt ktiến trin hay thay đổi nào được phép din ra trong mt khong thi gian cthể.

Ý nghĩa

verb (transitive/intransitive)đóng băng

Trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh; ngừng cử động đột ngột do sợ hãi hoặc sốc; giữ mức giá hoặc tiền lương ở một mức cố định

"The lake began to freeze as winter approached."

Hồ bắt đầu đóng băng khi mùa đông đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error