D
Dicread
HomeDictionaryHhail

hail

mưa đá / vẫy gọi / ca ngợi / rơi mưa đá
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hailsQuá khứ: hailedPhân từ 2: hailedV-ing: hailing

hail là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh, thin tượng thiên nhiên đến hành động giao tiếp xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Uncountable when referring to the frozen precipitation falling from the sky. Countable when referring to a sudden, overwhelming quantity of things, such as a hail of bullets or a hail of insults.

Ý nghĩa

Danh từmưa đá

Những hạt mưa đóng băng rơi xuống từ các đám mây tích vũ

The car windshield was cracked by large hail.

Kính chắn gió của xe ô tô đã bị nứt do mưa đá lớn.

Ngoại động từvẫy gọi
[~ someone][~ something]

Ra hiệu hoặc gọi một người hoặc một phương tiện để thu hút sự chú ý của họ

He stepped to the curb to hail a taxi.

Anh ấy bước ra lề đường để vẫy một chiếc taxi.

Ngoại động từca ngợi
[~ someone][~ something]

Khen ngợi hoặc tán dương ai đó hoặc điều gì đó là rất tốt hoặc quan trọng

Critics hailed the new film as a masterpiece.

Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim mới là một kiệt tác.

Nội động từrơi mưa đá

Rơi xuống dưới dạng mưa đóng băng

It began to hail just as we reached the summit.

Trời bắt đầu rơi mưa đá ngay khi chúng tôi lên đến đỉnh núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error