D
Dicread
HomeDictionaryFforestall

forestall

ngăn chặn
Ngoại động từ
Quá khứ: forestalledPhân từ 2: forestalledV-ing: forestalling

forestall mang sc thái chủ động và mang tính chiến lược, dùng để chvic thc hin mt hành động trước khi mt svic không mong mun kp xy ra nhm ngăn chn hoc vô hiu hóa nó. Đim mu cht ca tnày là sự "đi trước mt bước". Thay vì chỉ đơn thun là ngăn cn khi svic đang din ra, forestall nhn mnh vào vic dự đoán trước ri ro và hành động sm để loi bkhnăng xy ra ca ri ro đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln forestall vi mt stcó nghĩa tương tnhư prevent hoc stop. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngnghĩa:

prevent: Là tphbiến nht, dùng để chvic làm cho mt điu gì đó không xy ra. prevent có phm vi sdng rng hơn và không nht thiết phi nhn mnh vào yếu tthi đim hay chiến thut như forestall.
stop: Thường dùng khi mt svic đã bt đầu din ra và bn can thip để nó dng li. Trong khi đó, forestall xy ra trước khi svic đó kp bt đầu.
preclude: Mang tính cht loi trhoc làm cho mt điu gì đó trnên không thxy ra do mt điu kin hoc quy định nào đó, mang sc thái trang trng và cng nhc hơn.

Ví dụ: Nếu bn nói prevent a crisis, bn chỉ đơn gin là ngăn chn cuc khng hong. Nhưng nếu bn nói forestall a crisis, bn đang ám chvic thc hin các bin pháp phòng nga sm để cuc khng hong đó không bao gicó cơ hi ny sinh.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

forestall thường được sdng trong các văn cnh trang trng như chính trị, kinh tế, lut pháp hoc qun trchiến lược. Tnày thường đi kèm vi các danh tchnhng skin tiêu cc hoc bt li như crisis (khng hong), attack (cuc tn công), collapse (ssp đổ) hoc objection (sphn đối).

Đúng: The company took steps to forestall a hostile takeover. (Công ty đã thc hin các bước để ngăn chn mt cuc thâu tóm thù địch.)
Sai: Không nên dùng forestall cho nhng hành động ngu nhiên hoc không có tính toán trước, ví dnhư vic vô tình ngăn ai đó làm gì.

Vmt ngpháp, forestall là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (danh thoc cm danh từ) chsvic cn được ngăn chn.

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn chặn
[~ something]

Hành động để ngăn một sự việc dự kiến trước không xảy ra

The government took emergency measures to forestall a complete economic collapse.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp khẩn cấp để ngăn chặn sự sụp đổ hoàn toàn của nền kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error