D
Dicread
HomeDictionaryPpreempt

preempt

ngăn chặn trước / chiếm trước / thay thế lịch phát sóng
Ngoại động từ
Quá khứ: preemptedPhân từ 2: preemptedV-ing: preempting

preempt mang sc thái chủ động và quyết đoán, nhn mnh vic hành động sm để kim soát tình hình hoc giành li thế trước khi mt skin khác xy ra hoc trước khi người khác kp can thip. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là ngăn chn trước, chiếm trước hoc thay thế lch phát sóng, nhưng đim chung là luôn có yếu tố "đi trước mt bước".

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vvic ngăn chn mt scố, preempt khác vi preventchprevent chỉ đơn thun là làm cho điu gì đó không xy ra, trong khi preempt hàm ý thc hin mt hành động cthể để trit tiêu khnăng xy ra ca skin đó ngay từ đầu. Ví dụ, thay vì chhy vng không có khng hong, mt chính phpreempt cuc khng hong bng cách điu chnh chính sách tin tệ.

Trong lĩnh vc cnh tranh hoc shu, preempt mang nghĩa chiếm ly mt vtrí, mt cơ hi hoc mt ngun lc trước khi đối thkp nhn ra hoc hành động. Điu này to ra mt li thế chiến lược tuyt đối.

Mt cách dùng đặc thù trong truyn thông là vic thay thế lch phát sóng. Khi mt tin tc khn cp xut hin, nó spreempt chương trình bình thường. Lúc này, tnày không mang nghĩa ngăn chn mà là sự ưu tiên cp bách.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc tiếng Vit dnhm ln preempt vi các tchsngăn cn thông thường. Hãy lưu ý rng preempt luôn đi kèm vi mt hành động chủ động để giành quyn kim soát.

Tránh dùng preempt khi chmun nói vvic ngăn cn ai đó làm gì mt cách thụ động.
Nên dùng preempt khi bn thc hin mt bước đi chiến lược để khiến đối phương không còn cơ hi hành động (chiếm trước).

Đặc đim ngpháp

preempt là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh tchskin, đối thhoc mt chương trình phát sóng. Tnày không thay đổi hình thái theo slượng mà chia theo thì ca câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn chặn trước
[~ something]

Hành động để ngăn một sự kiện dự kiến trước không xảy ra

The government moved to preempt a potential crisis by lowering interest rates.

Chính phủ đã hành động để ngăn chặn trước một cuộc khủng hoảng tiềm tàng bằng cách hạ lãi suất.

Ngoại động từchiếm trước
[~ something]

Chiếm hữu hoặc lấy một thứ gì đó trước khi những người khác có thể làm vậy

The company sought to preempt its competitors by securing the patent first.

Công ty đã tìm cách chiếm trước các đối thủ cạnh tranh bằng cách giành được bằng sáng chế trước.

Ngoại động từthay thế lịch phát sóng
[~ something]

Thay thế một chương trình hoặc buổi phát sóng đã lên lịch bằng một chương trình khẩn cấp hơn

The news of the disaster preempted the regularly scheduled evening sitcom.

Tin tức về thảm họa đã thay thế lịch phát sóng của bộ phim hài tình huống buổi tối thường lệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error