D
Dicread
HomeDictionaryCcountermeasure

countermeasure

biện pháp đối phó
Danh từ
Số nhiều: countermeasures

countermeasure mang sc thái ca mt hành động có tính toán, chiến lược nhm phnng li mt mi đe da hoc mt tình hung bt li đã hin hu hoc có khnăng xy ra. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng như an ninh mng, quân sự, chính sách công hoc qun trri ro. Đim mu cht ca countermeasure là tính "đối phó" — tc là hành động này không chlà mt bin pháp phòng nga chung chung mà là mt phnng trc tiếp để vô hiu hóa mt tác động tiêu cc cthể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln countermeasure vi measure hoc precaution. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmt ngnghĩa:

measure: Là mt tmang nghĩa rng, chbt khành động hoc quy định nào được thc hin để đạt được mt mc đích nht định (ví dụ: safety measures - các bin pháp an toàn). Trong khi đó, countermeasure bt buc phi có đối tượng đối kháng hoc mt mi đe da cthể để phnng li.
precaution: Tp trung vào vic phòng nga trước khi svic xy ra để tránh ri ro (phòng bnh hơn cha bnh). Ngược li, countermeasure thường được trin khai khi mi đe da đã được xác định rõ ràng và cn mt chiến thut cthể để ngăn chn hoc bù đắp tác động ca nó.

Ví dụ: Vic đeo khu trang khi ra đường là mt precaution (bin pháp phòng nga), nhưng vic trin khai mt hthng tường la mi để chn mt cuc tn công mng cththì được gi là mt countermeasure (bin pháp đối phó).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Vit, countermeasure thường được dch là "bin pháp đối phó". Cn lưu ý rng tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, nó cn có mo từ đi kèm (ví dụ: a countermeasure) hoc sdngdng snhiu (countermeasures) khi nói vmt tp hp các gii pháp.

Đúng: The company implemented several countermeasures to prevent data leaks. (Công ty đã trin khai mt vài bin pháp đối phó để ngăn chn rò rdliu.)
Sai: The company implemented countermeasure... (Thiếu mo thoc snhiu).

Ngoài ra, countermeasure thường đi kèm vi các động tnhư implement, deploy, adopt hoc take để din đạt vic áp dng bin pháp đó vào thc tế.

Ý nghĩa

Danh từbiện pháp đối phó

Một hành động được thực hiện để bù đắp, vô hiệu hóa hoặc ngăn chặn một mối đe dọa tiềm tàng hoặc một tác động có hại cụ thể

The government implemented a new countermeasure to stop the spread of the virus.

Chính phủ đã triển khai một biện pháp đối phó mới để ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error