D
Dicread
HomeDictionaryIintervention

intervention

sự can thiệp / cuộc can thiệp hỗ trợ / sự can thiệp quân sự

/ɪntəˈvɛnʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: interventions

intervention mang nghĩa ct lõi là hành động can thip vào mt tiến trình đang din ra nhm thay đổi hướng đi hoc ngăn chn mt kết qukhông mong mun. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (giúp đỡ, cu vãn) hoc tiêu cc (xâm phm, áp đặt). Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng intervention không chỉ đơn thun là "scan thip" chung chung mà thường gn lin vi các lĩnh vc chuyên bit như chính trị, y tế hoc tâm lý hc.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong chính trvà ngoi giao, intervention thường dùng để chscan thip quân shoc chính trca mt quc gia vào công vic ni bca quc gia khác. Trong trường hp này, tnày thường mang sc thái gây tranh cãi vtính hp pháp và chquyn.
Trong y tế và tâm lý hc, intervention được hiu là mt bin pháp điu trhoc mt kế hoch hành động cthể để ci thin tình trng sc khe ca bnh nhân. Đặc bit, cm từ "cuc can thip htrợ" mô tmt tình hung nhy cm khi người thân cùng phi hp để thuyết phc mt người đang gp vn đề vtâm lý hoc nghin ngp chp nhn điu trị.
Trong kinh tế, intervention dùng để chvic chính phhoc ngân hàng trung ương tác động vào thtrường (ví dụ: can thip tgiá) để ổn định nn kinh tế.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln intervention vi interference. Mc dù chai đều dch là "can thip", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vthái độ:

intervention thường mang tính mc đích, có kế hoch và thường được xem là cn thiết hoc có li (ví dụ: can thip để cu người, can thip để ổn định thtrường).
interference mang nghĩa tiêu cc, ám chscan thip vô ích, gây phin hà hoc xâm phm quyn riêng tư mà không được phép (ví dụ: can thip vào chuyn đời tư ca người khác).

Đúng: The government's intervention saved the bank from collapsing. (Scan thip ca chính phủ đã cu ngân hàng khi bsp đổ.)
Sai: I hate it when my mother interferes in my relationship. (Tôi ghét vic mtôi can thip vào mi quan hca mình - ở đây dùng interfere vì đây là scan thip gây khó chu).

Lưu ý vngpháp

intervention là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hành động cthhoc mt chiến dch can thip, hãy sdng mo tan hoc the. Khi nói vkhái nim can thip nói chung trong lý thuyết, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Uncountable when referring to the general concept of interference (e.g., 'divine intervention'). Countable when referring to a specific event or organized meeting, such as a family gathering to help an addict ('staged an intervention') or a specific military operation ('a foreign intervention').

Ý nghĩa

Danh từsự can thiệp

Hành động can thiệp vào một cuộc tranh chấp hoặc tình huống để thay đổi kết quả hoặc ngăn chặn một kết quả tiêu cực

The government's intervention in the economy helped stabilize the currency.

Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế đã giúp ổn định tiền tệ.

Danh từcuộc can thiệp hỗ trợ

Một nỗ lực phối hợp giữa gia đình và bạn bè nhằm thuyết phục ai đó tìm kiếm sự điều trị cho chứng nghiện hoặc vấn đề sức khỏe tâm thần

His parents staged an intervention to encourage him to enter rehab.

Cha mẹ anh ấy đã tổ chức một cuộc can thiệp để khuyến khích anh ấy đi cai nghiện.

Danh từsự can thiệp quân sự

Hành động của một quốc gia can thiệp vào công việc của một quốc gia khác, thường là thông qua lực lượng quân sự

The UN security council debated the legality of the foreign military intervention.

Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã tranh luận về tính hợp pháp của cuộc can thiệp quân sự nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error