D
Dicread
HomeDictionaryDdeterrent

deterrent

rào cản / có tính ngăn chặn
Danh từTính từ

deterrent mang hàm ý vmt tác nhân gây ra tâm lý lo shoc e dè, khiến mt người hoc mt tchc quyết định không thc hin mt hành động nào đó vì htin rng hu qusquá nng nề. Đim mu cht ca tnày không phi là ngăn chn vt lý (như mt bc tường haykhóa), mà là ngăn chn vmt tâm lý thông qua srăn đe.

Ý nghĩa

Danh từrào cản

Một thứ khiến ai đó nản lòng không muốn làm điều gì đó, thường bằng cách gây ra nỗi sợ hãi về hậu quả

"The threat of a heavy fine serves as a deterrent to speeding."

Mối đe dọa về một khoản phạt nặng đóng vai trò như một rào cản đối với việc chạy quá tốc độ.

Tính từcó tính ngăn chặn

Được thiết kế để làm nản lòng hoặc ngăn chặn một hành động hoặc hành vi cụ thể

"The company installed deterrent lighting to prevent nighttime break-ins."

Công ty đã lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngăn chặn để phòng tránh các vụ đột nhập vào ban đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error