D
Dicread
HomeDictionarySsafeguard

safeguard

bảo vệ / biện pháp bảo vệ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: safeguardsQuá khứ: safeguardedPhân từ 2: safeguardedV-ing: safeguarding

safeguard mang hàm ý bo vmt cách chủ động và có hthng. Thay vì chlà sche chở đơn thun, tnày nhn mnh vào vic thiết lp các rào cn, quy tc hoc bin pháp phòng nga để ngăn chn mt ri ro cthxy ra trong tương lai. Nó thường được dùng trong các bi cnh trang trng như lut pháp, chính trị, tài chính hoc kthut. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi protect, safeguard có phm vi hp hơn và mang tính chiến lược hơn. Trong khi protect có thdùng cho mi tình hung (ví dụ: bo vai đó khi cơn mưa), thì safeguard thường gn lin vi vic bo vcác giá trtru tượng như quyn li, tdo, hoc sự ổn định ca mt hthng. protect: Bo vnói chung khi tác động tiêu cc. safeguard: Thiết lp cơ chế để đảm bo điu gì đó không btn hi hoc blm dng. Lưu ý vcách sdng Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó không chlà "sbo vệ" mà là "bin pháp bo vệ" hoc "cht chn an toàn". Đúng: safeguard the environment (thiết lp các bin pháp để bo vmôi trường). Đúng: implement safeguards (trin khai các bin pháp phòng nga). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng safeguard cho nhng tình hung vt lý đơn gin. Ví dụ, bn không nên nói safeguard me from the rain mà hãy dùng protect me from the rain vì cơn mưa không phi là mt ri ro hthng cn mt cơ chế phòng nga pháp lý hay kthut.

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo vệ
[~ something]

Bảo vệ điều gì đó khỏi bị tổn hại, mất mát hoặc bị lạm dụng thông qua một tập hợp các biện pháp phòng ngừa hoặc luật pháp

"The new legislation is designed to safeguard the rights of minority groups."

Luật mới được thiết kế để bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.

Danh từbiện pháp bảo vệ

Một biện pháp, quy tắc hoặc thiết bị nhằm ngăn chặn sai sót, tai nạn hoặc hành động trái phép

"The system includes a fail-safe safeguard to prevent the reactor from overheating."

Hệ thống bao gồm một biện pháp bảo vệ an toàn để ngăn lò phản ứng bị quá nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error